Charlton Athletic
England
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Charlton Athletic đang xếp thứ 9 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Charlton Athletic
Ba trận gần nhất của Charlton Athletic: thua Cardiff City 1-3, hoà Portsmouth 0-0 và hoà Queens Park Rangers 0-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Vị trí của Charlton Athletic mùa 26/27
Charlton Athletic mới có 12 điểm sau 8 vòng tại Hạng Nhất Anh. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Charlton Athletic hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Charlton Athletic nằm giữa Bristol City và Birmingham City. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vé play-off. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Charlton Athletic?
Chân sút chủ lực của Charlton Athletic là Tyreece Campbell, tác giả của 4 bàn. Số lần góp mặt là 8 trận. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 57%.
Hồ sơ đội bóng Charlton Athletic
Charlton Athletic là một đội bóng Anh. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1919. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Charlton.
Charlton Athletic chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Charlton Athletic thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 1 bàn.
Charlton Athletic tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Charlton Athletic dừng ở 10 sau 8 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 21. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Charlton Athletic
Trận kế tiếp tại Hạng Nhất Anh, Charlton Athletic gặp Bristol City trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Kayne Ramsay | Hậu vệ | England |
| 3 | Josh Edwards | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Reece Burke | Hậu vệ | England |
| 5 | Lloyd Jones | Hậu vệ | England |
| 6 | Conor Coventry | Tiền vệ | Ireland |
| 7 | Tyreece Campbell | Tiền đạo | Jamaica |
| 8 | Harvey Knibbs | Tiền vệ | England |
| 9 | Karlan Grant | Tiền vệ | England |
| 11 | Miles Leaburn | Tiền đạo | England |
| 12 | Billy Koumetio | Hậu vệ | France |
| 13 | Arthur Okonkwo | Thủ môn | Nigeria |
| 14 | Sonny Carey | Tiền vệ | England |
| 15 | Nathaniel Chalobah | Tiền vệ | England |
| 16 | Timothy Ouma | Tiền vệ | Kenya |
| 17 | Amari'i Bell | Hậu vệ | Jamaica |
| 18 | Ivan Mesík | Hậu vệ | Slovakia |
| 19 | Millenic Alli | Tiền vệ | Ireland |
| 20 | Danny McNamara | Hậu vệ | Ireland |
| 21 | Tiernan Brooks | Thủ môn | Ireland |
| 23 | Charlie Kelman | Tiền đạo | USA |
| 24 | Matt Godden | Tiền đạo | England |
| 25 | William Mannion | Thủ môn | England |
| 26 | Joe Rankin-Costello | Tiền vệ | England |
| 28 | Collins Sichenje | Hậu vệ | Kenya |
| 30 | Robert Apter | Tiền vệ | Scotland |
| 32 | Alan Mwamba | Tiền vệ | England |
| 32 | Alan Mwamba | Tiền vệ | England |
| 33 | Micah Mbick | Tiền đạo | England |
| 34 | Oliver Skipp | Tiền vệ | England |
| 35 | Junior Nkeng | Tiền vệ | Spain |
| 44 | Tyler Bindon | Hậu vệ | New Zealand |