Chicago Stars FC
USA
Thứ hạng NWSL
Chicago Stars FC đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 17 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 19
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 60
- Hiệu số
- -46
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Chicago Stars FC
Chicago Stars FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua NJ/NY Gotham FC 1-3, thua Washington Spirit 0-3 và hoà Portland Thorns FC 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận.
Thành tích mùa 2026 của Chicago Stars FC
Chicago Stars FC trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 16. Thành tích mùa 2026 là 5 thắng, 2 hoà và 19 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Chicago Stars FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Chicago Stars FC kém Racing Louisville ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Đội đầu bảng NJ/NY Gotham FC đang hơn 37 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Chicago Stars FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Chicago Stars FC thắng 4 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 35 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 25 bàn thua.
Chicago Stars FC trông vào ai trên hàng công?
4 bàn của Jordyn Huitema đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Chicago Stars FC. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được. Số lần góp mặt là 12 trận.
Sân nhà và giải đấu của Chicago Stars FC
Chicago Stars FC là một đội bóng Mỹ. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Chicago.
Chicago Stars FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Chicago Stars FC ghi 14 bàn và để thủng lưới 60 bàn mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Chicago Stars FC
Denver Summit FC là cái tên chờ Chicago Stars FC ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Còn 8 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Manaka Hayashi | Tiền vệ | Japan |
| 1 | Alyssa Naeher | Thủ môn | USA |
| 3 | Sam Staab | Hậu vệ | USA |
| 4 | Jenna Bike | Tiền đạo | USA |
| 5 | Michelle Alozie | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | Oihane Valdezate | Hậu vệ | Spain |
| 7 | Julia Grosso | Tiền vệ | Canada |
| 8 | Jameese Joseph | Tiền đạo | USA |
| 9 | Mallory Swanson | Tiền vệ | USA |
| 10 | Brianna Pinto | Tiền vệ | USA |
| 11 | Nádia Gomes | Tiền đạo | Portugal |
| 12 | Natalia Kuikka | Hậu vệ | Finland |
| 13 | Leilanni Nesbeth | Tiền vệ | Bermuda |
| 14 | Taylor Wood | Hậu vệ | USA |
| 15 | Elise Evans | Hậu vệ | USA |
| 18 | Ivonne Chacón | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Simone Charley | Tiền đạo | USA |
| 20 | Bea Franklin | Tiền vệ | USA |
| 22 | Halle Elizabeth Mackiewicz | Thủ môn | |
| 23 | Micayla Johnson | Tiền đạo | USA |
| 24 | Ryan Gareis | Tiền vệ | USA |
| 25 | Aaliyah Farmer | Hậu vệ | Mexico |
| 27 | Katie Atkinson | Thủ môn | USA |
| 28 | Emma Egizii | Tiền vệ | USA |
| 29 | Leila Ouahabi | Hậu vệ | Spain |
| 31 | Anna Gasper | Tiền vệ | Germany |
| 34 | Tessa Dellarose | Tiền vệ | USA |
| 77 | Maitane López | Tiền vệ | Spain |
| 99 | Jordyn Huitema | Tiền đạo | Canada |