CS Sfaxien
Tunisia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của CS Sfaxien
Lần ra sân gần đây nhất đưa CS Sfaxien tới kết quả thắng CA Bizertin 2-0. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 2026 của CS Sfaxien
CS Sfaxien đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 3. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Hàng công và hàng thủ CS Sfaxien
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước CS Sfaxien mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Sfaxien
CS Sfaxien kém Espérance Sportive De Tunis ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Cách biệt với Club Africain là 1 điểm.
CS Sfaxien trông vào ai trên hàng công?
CS Sfaxien đang trông nhiều vào Mohamed Trabelsi, người đã ghi 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%.
Sân nhà và giải đấu của CS Sfaxien
CS Sfaxien là một đội bóng Tunisia. Đây là một đại diện của bóng đá Tunisia.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdessalem Akid | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Kachouri | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Ghassen Berdiaa | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Ayoub Abidi | Thủ môn | Tunisia |
| - | Khalil Elloumi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Ahmed Ajjal | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Walid Dhouib | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Kévin Mundeko | Hậu vệ | DR Congo |
| 1 | Mohamed Hedi Gaaloul | Thủ môn | Tunisia |
| 3 | Mohamed Ben Ali | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Youssef Habchia | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Jasser Maaroufi | Tiền vệ | Tunisia |
| 7 | Ghaith Sghaier | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Josna Loulendo | Tiền đạo | Congo Republic |
| 10 | Ali Maâloul | Hậu vệ | Tunisia |
| 11 | Iyed Belwafi | Tiền đạo | Tunisia |
| 12 | Travis Mutyaba | Tiền vệ | Uganda |
| 12 | Mohamed Guesmi | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Rayane Derbali | Hậu vệ | Tunisia |
| 14 | Jacques Mbé | Tiền vệ | Cameroon |
| 15 | Kévin Mondeko | Hậu vệ | DR Congo |
| 17 | Emmanuel Agaba Ogbole | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Mohamed Salah Mhadhebi | Hậu vệ | Tunisia |
| 19 | Nour Karoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 21 | Hichem Baccar | Hậu vệ | Tunisia |
| 21 | Thameur Abidi | Tiền đạo | Tunisia |
| 22 | Abdessalem Hallaoui | Thủ môn | Tunisia |
| 22 | Mohamed Absi | Tiền vệ | Tunisia |
| 23 | Mohamed Aidi | Tiền đạo | Tunisia |
| 24 | Hamza Mathlouthi | Hậu vệ | Tunisia |
| 25 | Hakim Mutebi | Tiền vệ | Uganda |
| 27 | Bouara Diarra | Tiền đạo | Mali |
| 27 | Louay Trayi | Tiền vệ | Tunisia |
| 28 | Rayen Chaaben | Tiền vệ | Tunisia |
| 29 | Moumen Rahmani | Tiền đạo | Tunisia |
| 30 | Aymen Dahmen | Thủ môn | Tunisia |
| 31 | Mohamed Ali Jamiaa | Thủ môn | Tunisia |
| 32 | Hassamadou Ouédraogo | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 33 | Mohamed Trabelsi | Tiền vệ | Tunisia |
| 35 | Amin Ben Ncir | Tiền đạo | Tunisia |