Dinamo Bucuresti
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I
Dinamo Bucuresti đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 23 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dinamo Bucuresti đang đứng thứ mấy?
Dinamo Bucuresti đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Đội có 7 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Dinamo Bucuresti
Số bàn thua của Dinamo Bucuresti dừng ở 7 sau 10 trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +16.
Dinamo Bucuresti thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dinamo Bucuresti tới kết quả thắng Farul Constanta 4-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Dinamo Bucuresti là đội bóng nước nào?
Dinamo Bucuresti lấy Stadionul Arcul de Triumf ở București làm sân nhà. Khán đài có 8.207 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là DIN.
Dinamo Bucuresti đang bám đuổi những ai?
Dinamo Bucuresti đang hơn Rapid 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Đối thủ kế tiếp của Dinamo Bucuresti
Đối thủ kế tiếp của Dinamo Bucuresti là Sepsi OSK Sfantu Gheorghe, đá ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Epassy | Goalkeeper | |
| 5 | Imran Fetai | Defender | |
| 6 | M. Verreth | Midfielder | |
| 7 | A. Musi | Attacker | |
| 8 | Diogo Pinto | Midfielder | |
| 9 | M. Karamoko | Attacker | |
| 10 | C. Cîrjan | Midfielder | |
| 15 | N. Stoioanov | Defender | |
| 16 | Godwin Udosen | Midfielder | |
| 18 | O. Hintsa | Attacker | |
| 19 | R. Radu | Defender | |
| 20 | D. Irimia | Defender | |
| 21 | Cristian Petrișor Mihai | Midfielder | |
| 22 | Darío Benavides | Defender | |
| 23 | I. Tarba | Attacker | |
| 26 | A. Mazilu | Attacker | |
| 29 | Alberto Soro | Midfielder | |
| 30 | M. Duțu | Defender | |
| 31 | R. Opruț | Defender | |
| 33 | Costin Gabriel Ungureanu | Midfielder | |
| 36 | A. Bellaarouch | Goalkeeper | |
| 44 | Martín Pascual | Defender | |
| 47 | G. Puşcaş | Attacker | |
| 66 | S. Opriș | Midfielder | |
| 73 | A. Roșca | Goalkeeper | |
| 77 | D. Armstrong | Midfielder | |
| 88 | Matteo N'Giuwu | Midfielder | |
| 90 | A. Mărginean | Midfielder | |
| 97 | D. Zandbergen | Attacker |