Logo Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I

Dinamo Bucuresti đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 23 điểm sau 10 trận.

Thắng
7
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
23
Bàn thua
7
Hiệu số
+16

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Liga I

00:00
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
Dinamo Bucuresti
--

CN, 18/10 Liga I

00:00
Dinamo Bucuresti
FC Botosani
--

CN, 25/10 Liga I

00:00
CFR 1907 Cluj
Dinamo Bucuresti
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Liga I

FT
Dinamo Bucuresti
Farul Constanta
4 0

Thứ 7, 12/09 Liga I

FT
Csikszereda
Dinamo Bucuresti
1 3

Thứ 4, 02/09 Cupa României

FT
Sporting Lieşti
Dinamo Bucuresti
1 4

Dinamo Bucuresti đang đứng thứ mấy?

Dinamo Bucuresti đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Đội có 7 thắng, 2 hoà và 1 thua.

Sức mạnh ghi bàn của Dinamo Bucuresti

Số bàn thua của Dinamo Bucuresti dừng ở 7 sau 10 trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +16.

Dinamo Bucuresti thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Dinamo Bucuresti tới kết quả thắng Farul Constanta 4-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.

Dinamo Bucuresti là đội bóng nước nào?

Dinamo Bucuresti lấy Stadionul Arcul de Triumf ở București làm sân nhà. Khán đài có 8.207 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là DIN.

Dinamo Bucuresti đang bám đuổi những ai?

Dinamo Bucuresti đang hơn Rapid 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Đối thủ kế tiếp của Dinamo Bucuresti

Đối thủ kế tiếp của Dinamo Bucuresti là Sepsi OSK Sfantu Gheorghe, đá ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Epassy Goalkeeper
5 Imran Fetai Defender
6 M. Verreth Midfielder
7 A. Musi Attacker
8 Diogo Pinto Midfielder
9 M. Karamoko Attacker
10 C. Cîrjan Midfielder
15 N. Stoioanov Defender
16 Godwin Udosen Midfielder
18 O. Hintsa Attacker
19 R. Radu Defender
20 D. Irimia Defender
21 Cristian Petrișor Mihai Midfielder
22 Darío Benavides Defender
23 I. Tarba Attacker
26 A. Mazilu Attacker
29 Alberto Soro Midfielder
30 M. Duțu Defender
31 R. Opruț Defender
33 Costin Gabriel Ungureanu Midfielder
36 A. Bellaarouch Goalkeeper
44 Martín Pascual Defender
47 G. Puşcaş Attacker
66 S. Opriș Midfielder
73 A. Roșca Goalkeeper
77 D. Armstrong Midfielder
88 Matteo N'Giuwu Midfielder
90 A. Mărginean Midfielder
97 D. Zandbergen Attacker