Falkirk FC
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Falkirk FC đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Falkirk FC đứng thứ mấy tại VĐQG Scotland?
Sau 7 vòng, Falkirk FC mới gom được 6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Falkirk FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Falkirk FC nằm giữa Hibernian và Kilmarnock. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Cách biệt với Celtic là 12 điểm.
Falkirk FC thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Falkirk FC: hoà St. Johnstone 1-1, thắng Heart of Midlothian 2-1 và hoà Dundee United 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Falkirk FC
Falkirk FC ghi 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 5 bàn thua.
Falkirk FC là đội bóng nước nào?
Falkirk FC là đội bóng Scotland, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Scotland. Sức chứa của sân là 7.937 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là Falkirk.
Hàng công và hàng thủ Falkirk FC
Số bàn thua của Falkirk FC dừng ở 9 sau 7 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Trận kế tiếp của Falkirk FC
Lịch đấu đưa Falkirk FC tới cuộc chạm trán Dundee FC ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Falkirk Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicky Hogarth | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Keelan Adams | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Leon McCann | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Jack McMillan | Tiền vệ | Scotland |
| 5 | Liam Henderson | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Coll Donaldson | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Ben Parkinson | Tiền đạo | England |
| 8 | Brad Spencer | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Ross Maclver | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Craig Sibbald | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Paul McGovern | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 12 | Ethan Laidlaw | Tiền đạo | Scotland |
| 14 | Finn Yeats | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | Lewis Neilson | Hậu vệ | Scotland |
| 16 | Finley Barbrook | Tiền vệ | England |
| 17 | Scott Tanser | Hậu vệ | England |
| 18 | Joe Gardner | Tiền vệ | Ireland |
| 19 | Scott Bain | Thủ môn | Scotland |
| 20 | Connor Allan | Hậu vệ | Scotland |
| 21 | Deniss Melniks | Hậu vệ | Latvia |
| 22 | Ryan Strain | Tiền vệ | Australia |
| 23 | Ethan Ross | Tiền đạo | Scotland |
| 24 | Jacob Murrell | Tiền đạo | USA |
| 26 | Aidan Nesbitt | Tiền vệ | Scotland |
| 27 | Alfie Agyeman | Tiền đạo | Ghana |
| 27 | Connor McLeod | Tiền vệ | England |
| 28 | Ben Krauhaus | Tiền vệ | England |
| 42 | Owen Eames | Tiền vệ | England |
| 47 | Aodhan Doherty | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 99 | Calvin Fodrey | Tiền vệ | USA |