FC Tampa Bay Rowdies
USA
Thứ hạng USL Championship
FC Tampa Bay Rowdies đang xếp thứ 1 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 52 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 7
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Tampa Bay Rowdies xếp hạng ra sao?
FC Tampa Bay Rowdies đang dẫn đầu USL Championship với 52 điểm sau 26 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 7 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC Tampa Bay Rowdies
Hàng thủ FC Tampa Bay Rowdies đứng thứ 3 tại USL Championship, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Hiệu số bàn thắng bại là +22.
FC Tampa Bay Rowdies thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FC Tampa Bay Rowdies hoà San Antonio FC 0-0 trên sân khách và thắng Birmingham Legion FC 4-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
FC Tampa Bay Rowdies trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Tampa Bay Rowdies 8 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Các trận sân nhà cho ra 28 bàn thắng và 14 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 9 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Tampa Bay Rowdies
12 bàn của Matt Myers đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FC Tampa Bay Rowdies. Anh ra sân 25 trận mùa 2026. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được.
Vị trí FC Tampa Bay Rowdies so với phần còn lại của bảng
FC Tampa Bay Rowdies đang hơn El Paso Locomotive FC 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 25 đội. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off.
FC Tampa Bay Rowdies là đội bóng nước nào?
FC Tampa Bay Rowdies góp mặt tại USL Championship mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Tampa Bay.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Tampa Bay Rowdies
Trận kế tiếp tại USL Championship, FC Tampa Bay Rowdies gặp Miami FC trên sân nhà ngày 4/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jahmali Waite | Thủ môn | Jamaica |
| 3 | Brian Schaefer | Hậu vệ | USA |
| 4 | Lewis Hilton | Tiền vệ | England |
| 5 | Yanis Leerman | Hậu vệ | France |
| 7 | Evan Conway | Tiền đạo | USA |
| 8 | Pedro Dolabella | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Matt Myers | Tiền đạo | USA |
| 10 | Russell Cicerone | Tiền đạo | USA |
| 11 | Gino Vivi | Tiền đạo | Costa Rica |
| 12 | Conner Antley | Hậu vệ | USA |
| 13 | Louis Pérez | Tiền vệ | France |
| 14 | Karsen Henderlong | Tiền đạo | USA |
| 16 | Marco Micaletto | Tiền vệ | Italy |
| 19 | Isaiah LeFlore | Hậu vệ | USA |
| 19 | Jürgen Locadia | Tiền đạo | Curacao |
| 20 | Charlie Ostrem | Hậu vệ | USA |
| 21 | Ethan Bartlow | Hậu vệ | USA |
| 23 | Max Schneider | Tiền vệ | Germany |
| 24 | Austin Pack | Thủ môn | USA |
| 26 | Dion Jeremy Acoff | Hậu vệ | USA |
| 27 | Laurence Wyke | Tiền vệ | England |
| 30 | Sebastian Cruz | Tiền vệ | USA |
| 33 | Gennaro Michael Nigro | Hậu vệ | USA |
| 36 | Alex Rodriguez | Tiền đạo | USA |
| 37 | Jesse Tita | Hậu vệ | USA |
| 41 | Joshua Kachurak | Thủ môn | USA |
| 55 | Leland Archer | Hậu vệ | Trinidad and Tobago |
| 56 | Gennaro Nigro | Hậu vệ | USA |
| 62 | Nathan Dossantos | Hậu vệ | USA |