New Mexico United
USA
Thứ hạng USL Championship
New Mexico United đang xếp thứ 4 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 43 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thứ 5, 17/09
USL Championship
Phong độ gần đây của New Mexico United
Gần đây New Mexico United hoà Colorado Springs Switchbacks FC 0-0 trên sân khách và hoà Birmingham Legion FC 4-4. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 2026 của New Mexico United
Mạch bất bại 5 trận đang giúp New Mexico United đi lên tại USL Championship. Bảng có 25 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 7 hoà và 5 thua.
Hàng công và hàng thủ New Mexico United
Hàng thủ New Mexico United đứng thứ 8 tại USL Championship, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
New Mexico United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
New Mexico United đang hơn Detroit City FC 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 25 đội. Cách biệt với FC Tampa Bay Rowdies là 8 điểm.
New Mexico United chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà New Mexico United thắng 7 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 13 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 22 bàn thắng và 18 bàn thua.
Chân sút chủ lực của New Mexico United
Chân sút chủ lực của New Mexico United là Greg Hurst, tác giả của 10 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội.
Sân nhà và giải đấu của New Mexico United
New Mexico United góp mặt tại USL Championship mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ.
Trận kế tiếp của New Mexico United
New Mexico United sẽ tiếp Sacramento Republic FC vào ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Winston Starr | ||
| - | Fabian Mata | ||
| - | Javen Guerrero | ||
| 2 | Niko Hämäläinen | Hậu vệ | Finland |
| 3 | Chris Gloster | Hậu vệ | USA |
| 4 | Kipp Keller | Hậu vệ | USA |
| 5 | Dayonn Harris | Tiền vệ | Antigua and Barbuda |
| 6 | Gedion Zelalem | Tiền vệ | USA |
| 7 | Niall Reid-Stephen | Tiền vệ | Barbados |
| 8 | Nicky Hernández | Tiền vệ | USA |
| 9 | Justin Rennicks | Tiền đạo | USA |
| 10 | Greg Hurst | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | Cristian Nava | Tiền vệ | USA |
| 13 | Kristopher Shakes | Thủ môn | USA |
| 14 | Charlie Dennis | Tiền vệ | England |
| 15 | Ousman Jabang | Tiền vệ | USA |
| 16 | Will Seymore | Hậu vệ | USA |
| 17 | Jake LaCava | Hậu vệ | USA |
| 18 | Sofiane Djeffal | Tiền vệ | France |
| 19 | Zico Bailey | Tiền vệ | Philippines |
| 21 | Valentin Noël | Tiền vệ | France |
| 24 | Tyler Blackett | Hậu vệ | England |
| 27 | Maliek Howell | Hậu vệ | Jamaica |
| 28 | Cullen Wilkerson | Tiền vệ | USA |
| 29 | Luther Archimede | Tiền đạo | Guadeloupe |
| 31 | Joseph Quiah | Tiền đạo | Liberia |
| 33 | Andrew Pannenberg | Thủ môn | USA |
| 48 | Grady Gilchrist | Tiền đạo | USA |
| 54 | Edwin Ortiz | Thủ môn | USA |
| 56 | Raiko Arozarena | Thủ môn | Cuba |