FK Sarajevo
Bosnia & Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
FK Sarajevo đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của FK Sarajevo
FK Sarajevo ghi 6 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +1. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
FK Sarajevo trên bảng xếp hạng
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như FK Sarajevo. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Phong độ gần đây của FK Sarajevo
Ba trận gần nhất của FK Sarajevo: thắng FK Gornji Rahić 3-0, thắng Sloga Doboj 2-0 và thua Velež 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của FK Sarajevo
FK Sarajevo ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 1 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của FK Sarajevo
Trên bảng xếp hạng, FK Sarajevo nằm giữa Borac Banja Luka và Zeljeznicar Sarajevo. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Cách biệt với Zrinjski là 8 điểm.
Hồ sơ đội bóng FK Sarajevo
FK Sarajevo lấy Olimpijski Stadion Asim Ferhatović Hase ở Sarajevo làm sân nhà. Sức chứa của sân là 35.630 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SAR.
FK Sarajevo gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa FK Sarajevo tới cuộc chạm trán Čelik ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Albert Mendy | Tiền vệ | Senegal |
| - | Junior Awusi | Tiền đạo | Spain |
| - | Andres Florez Caraballo | ||
| - | Teo Beridan | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| - | Jonathan Bebaako | Hậu vệ | Ghana |
| 2 | Shane Maroodza | Hậu vệ | Zimbabwe |
| 3 | Renato Gojković | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 5 | Rijad Telalović | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 6 | Jovan Ivanišević | Hậu vệ | Canada |
| 7 | Ivan Šarić | Tiền vệ | Croatia |
| 8 | Antonio Galešić | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Leo Mikić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Francis Kyeremeh | Tiền vệ | Ghana |
| 13 | Sanin Musija | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 17 | Filip Kosi | Hậu vệ | Slovenia |
| 18 | Matija Glogovac | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 19 | Ricardo Caraballo | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Selmir Pidro | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 20 | Agon Elezi | Tiền vệ | North Macedonia |
| 22 | Amar Beganović | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 23 | Jonathan Agyekum | Tiền đạo | Denmark |
| 23 | Petar Mišković | Croatia | |
| 24 | Filip Živković | Tiền vệ | Croatia |
| 25 | Haris Mujanić | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 27 | Luka Hujber | Hậu vệ | Croatia |
| 30 | Luka Dajčer | Hậu vệ | Croatia |
| 31 | Ivan Banić | Thủ môn | Croatia |
| 31 | Ibrahim Zahirović | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 32 | Vedad Leto | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 35 | Sergej Ignatkov | Tiền vệ | Ukraine |
| 35 | Amar Ceric | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 38 | Souleymane Méité | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 40 | Faris Mehic | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 59 | Gojko Cimirot | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 66 | Rafail Mamas | Tiền vệ | Cyprus |
| 77 | Mihael Kuprešak | Tiền vệ | Croatia |
| 99 | Bartol Barišić | Tiền đạo | Croatia |