FK Žalgiris
Lithuania
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
FK Žalgiris đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 44 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FK Zalgiris Vilnius là đội bóng nước nào?
Sân nhà của FK Zalgiris Vilnius, đội bóng Litva, là S. Dariaus ir S. Girėno stadionas. Đội thường được gọi ngắn là ZAL. Khán đài có 15.315 chỗ ngồi.
FK Zalgiris Vilnius xếp hạng ra sao?
FK Zalgiris Vilnius giữ vị trí thứ 4 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.
Kết quả các trận gần nhất của FK Zalgiris Vilnius
Hai vòng vừa rồi, FK Zalgiris Vilnius thua TransINVEST Vilnius 0-3 và thắng Kauno Žalgiris 3-2. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
FK Zalgiris Vilnius chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FK Zalgiris Vilnius thắng 9 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 14 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 30 bàn ghi và 22 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của FK Zalgiris Vilnius
Cán cân bàn thắng bại của FK Zalgiris Vilnius đang là +7. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Khoảng cách của FK Zalgiris Vilnius với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FK Zalgiris Vilnius nằm giữa TransINVEST Vilnius và Banga. Ngôi đầu của Kauno Žalgiris còn xa 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
FK Zalgiris Vilnius gặp ai ở vòng tới?
FK Zalgiris Vilnius sẽ tiếp Suduva Marijampole vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Carlos Olses | Thủ môn | Venezuela |
| 4 | Danny Koy Lupano | Hậu vệ | Belgium |
| 5 | Grigore Turda | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Marko Capan | Tiền vệ | Croatia |
| 7 | Nemanja Mihajlović | Tiền vệ | Serbia |
| 8 | Liviu Antal | Tiền đạo | Romania |
| 9 | Gustas Jarusevicius | Tiền vệ | Lithuania |
| 10 | Paulius Golubickas | Tiền vệ | Lithuania |
| 11 | Nikola Petković | Tiền đạo | Serbia |
| 12 | Vincentas Sarkauskas | Thủ môn | Lithuania |
| 13 | Klaudijus Upstas | Hậu vệ | Lithuania |
| 14 | Martynas Setkus | Hậu vệ | Lithuania |
| 15 | Petar Bosančić | Hậu vệ | Croatia |
| 16 | Jonas Usavičius | Tiền đạo | Lithuania |
| 17 | Giedrius Matulevicius | Tiền vệ | Lithuania |
| 18 | Deividas Šešplaukis | Tiền vệ | Lithuania |
| 19 | Sidoine Fogning | Hậu vệ | Cameroon |
| 19 | Stanislav Bilenkyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 20 | Ivan Lytvynenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | Dominik Franke | Hậu vệ | Germany |
| 22 | Ovidijus Verbickas | Tiền vệ | Lithuania |
| 23 | Saba Mamatsashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 25 | Vytis Pavilonis | Hậu vệ | Lithuania |
| 26 | Younn Zahary | Hậu vệ | Comoros |
| 27 | Matas Vareika | Tiền vệ | Lithuania |
| 29 | Kajus Bička | Tiền vệ | Lithuania |
| 33 | Nedas Klimavicius | Tiền đạo | Lithuania |
| 44 | Patrik Matyžonok | Hậu vệ | Lithuania |
| 67 | Marius Adamonis | Thủ môn | Lithuania |
| 70 | Bryan Silva Teixeira | Tiền vệ | Cape Verde |
| 77 | Yuri Kendysh | Tiền vệ | Belarus |
| 88 | Dariuš Stankevičius | Tiền vệ | Lithuania |