Floriana FC
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Floriana FC đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Floriana mùa 18/19
Sau 6 vòng, Floriana giữ ngôi đầu bảng. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Floriana ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Floriana ghi 2,7 bàn và nhận 1,2 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Kết quả các trận gần nhất của Floriana
Ba trận gần nhất của Floriana: thắng Hibernians 4-0, thua Marsaxlokk 2-5 và thua Valletta FC 0-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Floriana đang bám đuổi những ai?
Floriana và Valletta FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Hồ sơ đội bóng Floriana
Floriana là một đội bóng Malta. Đội thường được gọi ngắn là FLO. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé.
Floriana trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Floriana 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 1 bàn.
Floriana gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Floriana gặp Balzan FC trên sân nhà ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Lucas Lopez | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Drew Miceli | Hậu vệ | Malta |
| 2 | Zac Portelli | Hậu vệ | |
| 3 | Myles Beerman | Hậu vệ | Malta |
| 4 | Kauan | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Kauan Alexandre Martins de Paula | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Gerrard Rodgers | Tiền vệ | Malta |
| 5 | Gerrard Cann Rodgers | Hậu vệ | Malta |
| 6 | Amar Drina | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 9 | Kenan Dervišagić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 10 | Fede Varela | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Robert Murić | Tiền vệ | Croatia |
| 12 | Dunstan Vella | Tiền vệ | Malta |
| 13 | Alexey Micallef | Thủ môn | Malta |
| 14 | Alen Kurtalić | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 16 | Chapi Romano | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Nikita Shchepetkin | Hậu vệ | Malta |
| 17 | Owen Spiteri | Hậu vệ | Malta |
| 19 | Mustapha Jah | Tiền đạo | Gambia |
| 19 | Luca Accarino | Tiền vệ | Malta |
| 20 | Emerson Piscopo | Tiền vệ | Malta |
| 21 | Carlo Zammit Lonardelli | Tiền vệ | Malta |
| 22 | Tomislav Gudelj | Tiền đạo | Croatia |
| 23 | Guilherme Cioletti | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Luca Baldacchino | Thủ môn | Malta |
| 27 | Zyas Vella Newell | Tiền vệ | Malta |
| 28 | Paul Mbong | Tiền vệ | Malta |
| 37 | Yassine Jbira | Hậu vệ | Morocco |
| 55 | Davide Zammit | Malta | |
| 70 | Matteja Veselji | Hậu vệ | Malta |
| 80 | Pablo Picón | Thủ môn | Spain |
| 88 | Ange Curtis N Dri | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 90 | Stephen Odey | Tiền đạo | Nigeria |
| 99 | Denzel Attard | Tiền đạo | Malta |