Đội tuyển Gambia
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Gambia đang xếp thứ 179 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -4
Sân nhà và giải đấu của Gambia
Stade Lat Dior, sân nhà của Gambia, chứa được 10.000 chỗ ngồi. Sân đón được 10.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GAM.
Vị trí của Gambia mùa 21/22
Sau 10 vòng, Gambia có 13 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Khác biệt sân bãi của Gambia
Thành tích hai sân của Gambia là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.
Gambia đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Gambia nằm giữa Gabon và Kenya. Ngôi đầu của Bờ Biển Ngà còn xa 13 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 6 đội.
Hàng công và hàng thủ Gambia
Trung bình mỗi trận Gambia ghi 2,7 bàn và nhận 1,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Salieu Drammeh | Tiền đạo |
| - | Karamba Gassama | Tiền vệ |
| - | Youssoupha Sanyang | Tiền đạo |
| - | T. Sonha | Hậu vệ |
| - | E. Mendy | Tiền vệ |
| 1 | Ebrima Jarju | Thủ môn |
| 2 | Mahmudu Bajo | Tiền vệ |
| 3 | Sainey Sanyang | Tiền vệ |
| 4 | Alagie Saine | Hậu vệ |
| 5 | Omar Colley | Hậu vệ |
| 6 | Yahya Bojang | Hậu vệ |
| 8 | Ebrima Adams | Tiền vệ |
| 9 | Adama Sidibeh | Tiền đạo |
| 10 | Musa Barrow | Tiền đạo |
| 11 | Abdoulie Sanyang | Tiền đạo |
| 11 | Abdoulie Manneh | Tiền đạo |
| 12 | Sheriff Sinyan | Hậu vệ |
| 14 | Jesper Ceesay | Tiền vệ |
| 15 | J. Ceesay | Tiền vệ |
| 16 | Abubacarr Kinteh | Hậu vệ |
| 18 | Baboucarr Gaye | Thủ môn |
| 19 | Ebrima Colley | Tiền vệ |
| 20 | Adama Bojang | Tiền đạo |
| 20 | Yankuba Minteh | Tiền đạo |
| 21 | Abdoulie Ceesay | Tiền đạo |
| 22 | Sheikh Sibi | Thủ môn |
| 23 | Mouhamadou Drammeh | Tiền vệ |
| 25 | Abubakr Barry | Tiền vệ |