Gillingham
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gillingham trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Cuộc đua lên hạng tại Hạng Tư Anh có Gillingham ở nhóm play-off thăng hạng. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Khoảng cách của Gillingham với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí thứ 4 đang nằm trong nhóm play-off thăng hạng. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội. Grimsby Town đang hơn đội 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Gillingham
Trung bình mỗi trận Gillingham ghi 1,6 bàn và nhận 0,9 bàn. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +5.
Gillingham qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Gillingham thắng Bristol Rovers 3-0 và thắng Tranmere Rovers 2-0. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sân nhà và giải đấu của Gillingham
Gillingham là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Tư Anh. Khán đài có 11.582 chỗ ngồi. Sân được khánh thành từ năm 1893.
Gillingham trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Gillingham 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 2 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 4 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Gillingham
Trên hàng công Gillingham, James Brophy là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 27%. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu.
Gillingham đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Gillingham tại Hạng Tư Anh là York City, đá ngày 26/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samuel Tabares | Hậu vệ | England |
| 1 | Oliver Wright | Thủ môn | England |
| 1 | Lennon MacLorg | Thủ môn | England |
| 3 | Conor McManus | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Liam Gordon | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Andy Smith | Hậu vệ | England |
| 6 | Ethan Coleman | Tiền vệ | England |
| 6 | Ethan Coleman | Tiền vệ | |
| 7 | Kadeem Harris | Tiền vệ | England |
| 8 | Armani Little | Tiền vệ | England |
| 9 | Will Goodwin | Tiền đạo | England |
| 10 | Ronan Hale | Tiền đạo | Northern Ireland |
| 11 | Lamin Sillah | Tiền đạo | Gambia |
| 12 | Garath McCleary | Tiền vệ | Jamaica |
| 13 | Taite Holtam | Thủ môn | England |
| 14 | Robbie McKenzie | Tiền vệ | England |
| 15 | Zane Albarus | Tiền vệ | England |
| 16 | James Brophy | Tiền vệ | England |
| 17 | Cameron Antwi | Tiền vệ | England |
| 17 | Cameron Antwi | Tiền vệ | |
| 18 | Sheldon Kendall | Tiền đạo | Guyana |
| 19 | Omar Beckles | Hậu vệ | Grenada |
| 20 | Jack Daley | Hậu vệ | England |
| 22 | Nick Freeman | Tiền vệ | England |
| 23 | Bradley Dack | Tiền vệ | England |
| 24 | Harry Waldock | Tiền vệ | England |
| 26 | Logan Dobbs | Hậu vệ | England |
| 27 | Michael Luxton | Tiền vệ | England |
| 28 | Damien Theodore | Tiền đạo | England |
| 29 | Harry Webster | Hậu vệ | England |
| 30 | Sullivan Booth | Tiền đạo | England |
| 31 | Cruz Beszant | Tiền vệ | England |
| 34 | Eli King | Tiền vệ | Wales |
| 35 | Zech Obiero | Tiền vệ | Kenya |