Gimnasia y Esgrima Mendoza
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group A
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 36 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Gimnasia y Esgrima Mendoza
Gimnasia y Esgrima Mendoza là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Ở giải này, đội được xếp vào bảng A. Người hâm mộ quen gọi đội là Gimnasia Mendoza.
Gimnasia y Esgrima Mendoza xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina ghi tên Gimnasia y Esgrima Mendoza ở vị trí thứ 8. Giải quy tụ 15 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 6 hoà và 10 thua.
Gimnasia y Esgrima Mendoza thi đấu thế nào gần đây?
Gimnasia y Esgrima Mendoza khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Deportivo Riestra 0-0, thua Defensa y Justicia 0-2 và hoà Boca Juniors 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Gimnasia y Esgrima Mendoza chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gimnasia y Esgrima Mendoza thắng 7 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 20 bàn.
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang bám đuổi những ai?
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang hơn Club Atlético Unión de Santa Fe 2 điểm. Ngôi đầu của Vélez Sarsfield còn xa 12 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off.
Gimnasia y Esgrima Mendoza trông vào ai trên hàng công?
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang trông nhiều vào Agustín Modica, người đã ghi 12 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Số lần góp mặt là 22 trận.
Gimnasia y Esgrima Mendoza tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Gimnasia y Esgrima Mendoza đứng thứ 9 tại VĐQG Argentina với 1,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Gimnasia y Esgrima Mendoza đá trận tiếp theo khi nào?
Gimnasia y Esgrima Mendoza sẽ làm khách của Estudiantes de La Plata vào ngày 5/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 8 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Diego Mondino | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Matias Recalde | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Ezequiel Muñoz | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Nahuel Barboza | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Imanol González | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Luciano Cingolani | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Matías Vargas | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Agustín Modica | Tiền đạo | Italy |
| 10 | Nicolás Romano | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Santiago Rodríguez | Tiền đạo | Argentina |
| 15 | Ulises Sánchez | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Germán Guiffrey | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Ignacio Sabatini | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Julian Ceballos | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Tomás Ortiz | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Fermin Antonini | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Juan Franco | Hậu vệ | Paraguay |
| 23 | Cesar Rigamonti | Thủ môn | Argentina |
| 24 | Franco Saavedra | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Facundo Lencioni | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Blas Armoa | Tiền đạo | Paraguay |
| 28 | Tomás O'Connor | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Esteban Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Lautaro Petruchi | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Luciano Paredes | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Brian Andrada | Tiền vệ | Argentina |
| 35 | Valentino Simoni | Tiền đạo | Argentina |
| 36 | Ismael Cortez | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | Gerónimo Patritti | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Lautaro Carrera | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Lautaro Carrera | Hậu vệ | Argentina |