Gremio
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Gremio đang xếp thứ 1 trên tổng 6 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Gremio
Gremio là một đội bóng Brazil. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GRE. Khán đài có 60.540 chỗ ngồi.
Gremio xếp hạng ra sao?
Sau 28 vòng, Gremio có 29 điểm. Đội có 7 thắng, 8 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Vị trí Gremio so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Gremio nằm giữa Vasco DA Gama và Internacional. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 31 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Gremio
Số bàn thua của Gremio dừng ở 38 sau 28 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.
Trận kế tiếp của Gremio
Coritiba là cái tên chờ Gremio ở vòng kế tiếp, ngày 26/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Weverton | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Fabián Balbuena | Hậu vệ | Paraguay |
| 3 | Wagner Leonardo | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Walter Kannemann | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | J. Nardoni | Tiền vệ | |
| 6 | Gustavo Martins | Hậu vệ | |
| 7 | Cristian Pavón | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | E. Noriega | Tiền vệ | |
| 9 | Francis Amuzu | Tiền đạo | Belgium |
| 10 | Filip Krovinović | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Tetê | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Gabriel Grando | Thủ môn | |
| 14 | Marcos Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Danilo Barbosa | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Dodi | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | João Pedro | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | M. Villasanti | Tiền vệ | |
| 22 | Martin Braithwaite | Tiền đạo | Denmark |
| 23 | Marlon | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Thiago Beltrame | Thủ môn | |
| 27 | Diego Caito | Hậu vệ | |
| 30 | Matheus Nascimento | Tiền đạo | |
| 31 | G. Menegon | Thủ môn | |
| 32 | V. Ramon | Hậu vệ | |
| 38 | Caio Paulista | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Tiago | Tiền vệ | |
| 40 | Jefinho | Tiền vệ | |
| 43 | Luis Eduardo | Hậu vệ | |
| 47 | Roger | Tiền đạo | |
| 50 | Bernardo Zortea | Tiền vệ | |
| 54 | Pedro Gabriel | Tiền vệ | |
| 65 | Riquelme Freitas | Tiền vệ | |
| 77 | Jovane Cabral | Tiền đạo | Cape Verde |
| 82 | Wallace | Hậu vệ | |
| 95 | Carlos Vinícius | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | José Enamorado | Tiền đạo | Colombia |