Logo Gremio

Gremio

Brazil

Thứ hạng hiện tại Bảng B

Gremio đang xếp thứ 1 trên tổng 6 đội, với 10 điểm sau 6 trận.

Thắng
3
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
14
Bàn thua
6
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 08/10 VĐQG Brazil

05:30
Remo
Grêmio
--

Thứ 2, 12/10 VĐQG Brazil

03:30
Grêmio
Internacional
--

Thứ 2, 19/10 VĐQG Brazil

02:00
Grêmio
Cruzeiro
--

Thứ 2, 26/10 Serie A

04:00
Coritiba
Gremio
--

Thứ 3, 27/10 VĐQG Brazil

05:30
Coritiba
Grêmio
--

Thứ 5, 29/10 VĐQG Brazil

01:00
Grêmio
Athletico
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 VĐQG Brazil

FT
Grêmio
Palmeiras
0 0

Thứ 5, 17/09 VĐQG Brazil

FT
Botafogo
Grêmio
3 2

CN, 13/09 VĐQG Brazil

FT
Grêmio
Vasco da Gama
1 2

Thứ 3, 08/09 VĐQG Brazil

FT
Vitória
Grêmio
1 0

Thứ 6, 04/09 Giải khác

FT
Grêmio
Internacional
3 1

Thứ 2, 31/08 VĐQG Brazil

FT
Grêmio
Chapecoense
3 1

Sân nhà và giải đấu của Gremio

Gremio là một đội bóng Brazil. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GRE. Khán đài có 60.540 chỗ ngồi.

Gremio xếp hạng ra sao?

Sau 28 vòng, Gremio có 29 điểm. Đội có 7 thắng, 8 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.

Vị trí Gremio so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Gremio nằm giữa Vasco DA Gama và Internacional. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 31 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Gremio

Số bàn thua của Gremio dừng ở 38 sau 28 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.

Trận kế tiếp của Gremio

Coritiba là cái tên chờ Gremio ở vòng kế tiếp, ngày 26/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Weverton Thủ môn Brazil
2 Fabián Balbuena Hậu vệ Paraguay
3 Wagner Leonardo Hậu vệ Brazil
4 Walter Kannemann Hậu vệ Argentina
5 J. Nardoni Tiền vệ
6 Gustavo Martins Hậu vệ
7 Cristian Pavón Tiền đạo Argentina
8 E. Noriega Tiền vệ
9 Francis Amuzu Tiền đạo Belgium
10 Filip Krovinović Tiền vệ Croatia
11 Tetê Tiền đạo Brazil
12 Gabriel Grando Thủ môn
14 Marcos Rocha Hậu vệ Brazil
15 Danilo Barbosa Tiền vệ Brazil
17 Dodi Tiền vệ Brazil
18 João Pedro Tiền vệ Brazil
20 M. Villasanti Tiền vệ
22 Martin Braithwaite Tiền đạo Denmark
23 Marlon Hậu vệ Brazil
24 Thiago Beltrame Thủ môn
27 Diego Caito Hậu vệ
30 Matheus Nascimento Tiền đạo
31 G. Menegon Thủ môn
32 V. Ramon Hậu vệ
38 Caio Paulista Hậu vệ Brazil
39 Tiago Tiền vệ
40 Jefinho Tiền vệ
43 Luis Eduardo Hậu vệ
47 Roger Tiền đạo
50 Bernardo Zortea Tiền vệ
54 Pedro Gabriel Tiền vệ
65 Riquelme Freitas Tiền vệ
77 Jovane Cabral Tiền đạo Cape Verde
82 Wallace Hậu vệ
95 Carlos Vinícius Tiền đạo Brazil
99 José Enamorado Tiền đạo Colombia