Đội tuyển Guinea
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Guinea đang xếp thứ 143 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -2
Vị trí của Guinea mùa 21/22
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Guinea. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Guinea hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Guinea tới Algeria ở ngôi đầu là 10 điểm. Muốn vượt Mozambique, đội cần bù 3 điểm. Botswana bám sát với khoảng cách 5 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Guinea
Guinea ghi 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 3 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 2 bàn thua.
Guinea: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stade Félix Houphouët-Boigny, sân nhà của Guinea, chứa được 45.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là GUI. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 45.000 vé.
Hàng công và hàng thủ Guinea
Guinea ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Mussa Diallo | Thủ môn |
| - | Amadou Cissé | Hậu vệ |
| - | M. Haidara | Tiền vệ |
| - | Mohamed Toure | Tiền đạo |
| - | Abdoulaye Camara | Tiền đạo |
| - | Mamady Cisse | Tiền vệ |
| 1 | Soumaïla Sylla | Thủ môn |
| 3 | Issiaga Sylla | Hậu vệ |
| 5 | Saïdou Sow | Hậu vệ |
| 5 | Mohamed Soumah | Hậu vệ |
| 6 | Amadou Diawara | Tiền vệ |
| 6 | Jocelyn Janneh | Tiền vệ |
| 8 | Ibrahima Fofana | Hậu vệ |
| 8 | Abdoul Traoré | Tiền đạo |
| 9 | Serhou Guirassy | Tiền đạo |
| 9 | Yakhouba Gnagna Barry | Tiền đạo |
| 11 | Yadaly Diaby | Tiền đạo |
| 12 | Ibrahim Diakité | Hậu vệ |
| 12 | Lancinet Kourouma | Tiền vệ |
| 14 | Morlaye Sylla | Tiền đạo |
| 15 | Seydouba Cissé | Tiền vệ |
| 17 | Ibrahima Bangoura | Tiền vệ |
| 18 | Thierno Barry | Tiền đạo |
| 18 | Sékou Bangoura | Tiền vệ |
| 18 | Gassimou Sylla | Tiền đạo |
| 19 | Ousmane Diabate | Tiền vệ |
| 20 | Mory Konaté | Tiền vệ |
| 21 | Sekou Sylla | Hậu vệ |
| 22 | Mory Keita | Thủ môn |
| 22 | O. Camara | Thủ môn |
| 25 | Ousmane Camara | Tiền đạo |