Independiente Rivadavia
Argentina
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Independiente Rivadavia đứng thứ mấy tại VĐQG Argentina?
Sau 26 vòng, Independiente Rivadavia giữ ngôi đầu bảng tại VĐQG Argentina. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 6 hoà và 5 thua.
Hàng công và hàng thủ Independiente Rivadavia
Independiente Rivadavia ghi 43 bàn và để thủng lưới 28 bàn mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Phong độ gần đây của Independiente Rivadavia
Hai vòng vừa rồi, Independiente Rivadavia thắng Barracas Central 1-0 và thắng Aldosivi 4-3. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Independiente Rivadavia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Independiente Rivadavia thắng 10 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 12 bàn. Các trận sân nhà cho ra 31 bàn thắng và 18 bàn thua.
Giới thiệu Independiente Rivadavia
Sân nhà của Independiente Rivadavia, đội bóng Argentina, là Estadio Bautista Gargantini. Sân chơi của đội nằm ở Argentina. Khán đài có 24.000 chỗ ngồi.
Vị trí Independiente Rivadavia so với phần còn lại của bảng
Independiente Rivadavia đang hơn Argentinos Juniors 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Independiente Rivadavia
9 bàn của Alex Arce đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Independiente Rivadavia. Chân sút này có 19 lần được đăng ký thi đấu. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Independiente Rivadavia đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 3/10/2026, Independiente Rivadavia bước vào cuộc đấu với Gimnasia y Esgrima. Còn 7 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Leonard Costa | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Juan Manuel Elordi | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Tomás Bottari | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Santiago Cena | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Victorio Ramis | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Leonel Bucca | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alex Arce | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | Luis Ángel Díaz Cuesta | Tiền vệ | Colombia |
| 10 | Matías Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Gonzalo Ríos | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Ramiro Macagno | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Alejo Osella | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Luciano Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Maximiliano Salas | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Rodrigo Atencio | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Alessandro Riep | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Emmanuel Gómez | Thủ môn | Argentina |
| 23 | Luiz Diaz | Tiền đạo | |
| 23 | Luis Díaz | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | José Florentín | Tiền vệ | Paraguay |
| 27 | Diego Crego | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Diego Hernan Crego Mayans | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Alex Vigo | Hậu vệ | Argentina |
| 30 | Nicolás Bolcato | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Kevin Vázquez | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Stefano Moreyra | Tiền vệ | Argentina |
| 36 | Ezequiel Bonifacio | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Iván Villalba | Hậu vệ | Paraguay |
| 42 | Sheyko Studer | Hậu vệ | Argentina |
| 43 | Fabrizio Sartori | Tiền đạo | Argentina |
| 45 | Luciano Sábato | Tiền đạo | Argentina |
| 77 | Luis Sequeira | Tiền vệ | Argentina |