Logo Karlsruher SC

Karlsruher SC

Germany

Thứ hạng Hạng Hai Đức

Karlsruher SC đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 5 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
6
Bàn thua
12
Hiệu số
-6
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Hạng Hai Đức →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

Hạng Hai Đức

18:30
FC St. Pauli
Karlsruher SC
--

CN, 18/10

Hạng Hai Đức

18:30
Karlsruher SC
Darmstadt 98
--

Thứ 7, 24/10

Hạng Hai Đức

18:00
1. FC Magdeburg
Karlsruher SC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Hạng Hai Đức

FT
Karlsruher SC
1. FC Nürnberg
0 1

CN, 13/09

Hạng Hai Đức

FT
Karlsruher SC
Energie Cottbus
0 3

Thứ 6, 04/09

Hạng Hai Đức

FT
Hannover 96
Karlsruher SC
2 2

Thứ 7, 29/08

Hạng Hai Đức

FT
Karlsruher SC
VfL Wolfsburg
2 5

Phong độ gần đây của Karlsruher SC

Gần đây Karlsruher SC thua 1. FC Nürnberg 0-1 trên sân nhà và thua Energie Cottbus 0-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận.

Karlsruher SC xếp hạng ra sao?

Karlsruher SC trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 14. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.

Karlsruher SC đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Karlsruher SC nằm giữa Arminia Bielefeld và Eintracht Braunschweig. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Hertha BSC là 13 điểm.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho Karlsruher SC?

Moritz Broschinski là người ghi nhiều bàn nhất cho Karlsruher SC mùa 26/27 với 2 bàn. Số lần góp mặt là 2 trận. Một mình anh đóng góp khoảng 33% số bàn đội ghi được.

Karlsruher SC tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Karlsruher SC đứng thứ 15 tại Hạng Hai Đức với 1,0 bàn mỗi trận. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.

Hồ sơ đội bóng Karlsruher SC

Karlsruher SC góp mặt tại Hạng Hai Đức mùa 26/27. Người hâm mộ quen gọi đội là Karlsruhe. Đây là một đại diện của bóng đá Đức.

Lịch thi đấu sắp tới của Karlsruher SC

Đối thủ kế tiếp của Karlsruher SC tại Hạng Hai Đức là FC St. Pauli, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Hans Christian Bernat Thủ môn Denmark
2 Sebastian Jung Hậu vệ Germany
3 Deniz Ofli Hậu vệ Türkiye
4 Héliton Hậu vệ Brazil
5 Hyeok-kyu Kwon Tiền vệ South Korea
6 Santeri Väänänen Tiền vệ Finland
7 Kevin Wiethaup Tiền vệ Germany
9 Moritz Broschinski Tiền đạo Germany
10 Marvin Wanitzek Tiền vệ Germany
11 Noel Eichinger Tiền vệ Germany
13 Shio Fukuda  Tiền đạo Japan
15 Paul Scholl Hậu vệ Germany
17 Eymen Laghrissi Tiền đạo Germany
18 Ferdinand Gebert Thủ môn Germany
19 Louey Ben Farhat Tiền đạo Germany
22 Christoph Kobald Hậu vệ Austria
23 Tim Civeja Tiền vệ Albania
24 Sandro Trémoulet Hậu vệ Madagascar
25 Lilian Egloff Tiền vệ Germany
26 Danyal Zor Tiền vệ Germany
27 John Davis Meyer Tiền đạo Germany
28 Marcel Franke Hậu vệ Germany
30 Robin Himmelmann Thủ môn Germany
33 Viktor Bergh Hậu vệ Sweden
36 Rafael Pinto Pedrosa Hậu vệ Germany
37 Jason Ponente Tiền đạo Italy