KVC Westerlo
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ Bảng Pro League
KVC Westerlo đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ KVC Westerlo
Cán cân bàn thắng bại của KVC Westerlo đang là −1. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Thành tích mùa 18/19 của KVC Westerlo
Không nhiều đội ghi bàn đều như KVC Westerlo. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Sân nhà và giải đấu của KVC Westerlo
KVC Westerlo lấy Het Kuipje ở Westerlo làm sân nhà. Sức chứa của sân là 8.035 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là WES.
Khoảng cách của KVC Westerlo với nhóm trên và nhóm dưới
KVC Westerlo kém Standard Liege ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước SK Beveren. Cách biệt với Union St. Gilloise là 9 điểm.
Đối thủ kế tiếp của KVC Westerlo
KVC Westerlo sẽ làm khách của Anderlecht vào ngày 1/11/2026. Còn 33 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jahnilo Wiegel | Goalkeeper | |
| - | Philippe Bibout | Midfielder | |
| 1 | Bill Lathouwers | Goalkeeper | Belgium |
| 2 | L. Flø | Defender | |
| 4 | A. Lapage | Defender | |
| 5 | S. Kimura | Defender | |
| 6 | Reno Münz | Defender | |
| 7 | S. Saito | Midfielder | |
| 8 | Serhii Sydorchuk | Midfielder | Ukraine |
| 9 | N. Bassette | Attacker | |
| 10 | Nikola Storm | Attacker | Belgium |
| 11 | N. Bohamdi-Kamoni | Attacker | |
| 12 | R. Laalaloui | Midfielder | |
| 13 | I. Sakamoto | Midfielder | |
| 14 | C. Sandra | Midfielder | |
| 17 | D. Amegnaglo | Attacker | |
| 20 | C. Congreve | Midfielder | |
| 22 | F. Tsimba | Attacker | |
| 23 | L. Mbamba-Muanda | Defender | |
| 23 | Dino Delic | Attacker | |
| 24 | M. Ndembi | Defender | |
| 26 | D. Diongu | Midfielder | |
| 28 | D. Ourega | Defender | |
| 32 | A. Kone | Attacker | |
| 34 | D. Haspolat | Midfielder | |
| 39 | T. Van den Keybus | Midfielder | |
| 40 | B. Balogh | Defender | |
| 45 | I. Fofana | Midfielder | |
| 47 | Yang Min-Hyeok | Attacker | |
| 88 | F. Ferraro | Defender | |
| 99 | Andreas Jungdal | Goalkeeper | Denmark |