Logo Lille II

Lille II

France

Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe E

Lille II đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 48 điểm sau 26 trận.

Thắng
15
Hoà
3
Thua
8
Bàn thắng
56
Bàn thua
34
Hiệu số
+22

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Lille II qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Lille II thắng Balagne 3-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 18 bàn và nhận 4 bàn.

Lille II đang đứng thứ mấy?

Lille II vào guồng với 48 điểm sau 26 trận. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Cụ thể là 15 thắng, 3 hoà và 8 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Lille II

Lưới đối phương rung lên 56 lần trước Lille II mùa 19/20. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.

Lille II trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Lille II 10 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Ở sân nhà, cán cân là 36 bàn ghi và 9 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 18 bàn thắng và 26 bàn thua.

Giới thiệu Lille II

Complexe Sportif de Luchin, sân nhà của Lille II, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Khán đài có 2.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là LIL.

Lille II đang bám đuổi những ai?

Lille II đang hơn Croix Football IC 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- K. Zita Hậu vệ
- L. Baret Tiền vệ
- S. Noumbissie Hậu vệ
- Y. Djellel Tiền đạo
- V. Bonnechãre Tiền vệ
- M. Costarelli Hậu vệ
- B. Diawara Hậu vệ
- J. Revault Thủ môn
- A. Kutateladze Tiền vệ
- S. Merzouk Thủ môn
- M. Akalé Tiền vệ
- R. Imbondo Tiền vệ
- A. Ayodele Tiền đạo
- E. Apkakou Tiền vệ
- A. Livemont Tiền đạo
- D. Lucea Hậu vệ
- B. Mokhtari Hậu vệ
- T. Sajous Thủ môn
- C. Flament Hậu vệ
- S. Boussadia Tiền vệ
- E. Hadiri Tiền vệ
- K. Hamidi Tiền vệ
- Y. Traoré Tiền đạo
- J. Malanda Tiền đạo
- A. Dehaine Hậu vệ
- K. Olufade Tiền đạo
- H. Bayomog Hậu vệ
1 V. Mannone Thủ môn
1 Lisandru Olmeta Thủ môn France
6 Valentin Vanbaleghem Tiền vệ France
7 E. Grasso Tiền vệ
8 Ngal'ayel Mukau Tiền vệ Belgium
11 V. Burlet Hậu vệ
12 A. Malouda Tiền đạo
12 Y. Lachaab Tiền đạo
13 Akim Zedadka Hậu vệ Algeria
13 A. Faiz Tiền vệ
13 O. Touré Hậu vệ
13 I. Cossier Hậu vệ
18 L. Chevalier Thủ môn
19 M. Fernandez-Pardo Tiền đạo
19 Kemryk Nagera Hậu vệ France
20 Mohamed Bayo Tiền đạo Guinea
23 L. Mbamba-Muanda Hậu vệ
26 I. Ferrah Tiền vệ
28 Rafael Fernandes Hậu vệ
40 Y. Khalifi Tiền vệ
43 S. Diaoune Tiền đạo
44 M. Goffi Hậu vệ