Londrina
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paranaense 1: Regular season
Londrina đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội , với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +11
Phong độ gần đây của Londrina
Hai vòng vừa rồi, Londrina thua Fortaleza EC 1-2 và thua Novorizontino 1-4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 5 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Londrina xếp hạng ra sao?
Londrina mới có 28 điểm sau 30 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Londrina đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Londrina nằm giữa Avai và America Mineiro. Ngôi đầu của Vila Nova còn xa 26 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Londrina: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Londrina lấy Estádio Municipal Jacy Scaff ở Londrina, Paraná làm sân nhà. Sân đón được 31.019 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LON.
Số bàn thắng và bàn thua của Londrina
Số bàn thua của Londrina dừng ở 43 sau 30 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 18.
Londrina đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Londrina là Cuiaba, đá ngày 21/10/2026. Địa điểm là sân Estádio Municipal Jacy Scaff.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luan | Goalkeeper | |
| 2 | Nino Paraíba | Defender | |
| 2 | Weverton | Defender | |
| 4 | Wallace | Defender | |
| 5 | Tárik | Midfielder | |
| 6 | Rafael Monteiro | Defender | |
| 7 | Victor Hugo | Attacker | |
| 8 | Lucas Marques | Midfielder | |
| 9 | Gilberto | Attacker | |
| 11 | Pablo Dyego | Attacker | |
| 12 | Zanella | Goalkeeper | |
| 13 | André Dhominique Queiroz Santiago da Silva | Defender | |
| 15 | Gabriel Lacerda | Defender | |
| 17 | João Coni | Midfielder | |
| 17 | Andre Cardoso | Midfielder | |
| 18 | Paulinho Moccelin | Attacker | |
| 18 | Luis Aucélio | Midfielder | |
| 18 | Juninho | Midfielder | |
| 20 | João Vitor | Midfielder | |
| 20 | Fabiano | Midfielder | |
| 21 | Fellipe Resende | Attacker | |
| 22 | Artur | Defender | |
| 23 | William Pottker | Attacker | |
| 27 | Victor Feitosa | Midfielder | |
| 27 | Guilherme Cachoeira | Attacker | |
| 27 | Murilo | Defender | |
| 28 | Herbert | Midfielder | |
| 28 | Raí | Attacker | |
| 28 | Caio Maia | Attacker | |
| 29 | R. Covre de Mello | Defender | |
| 30 | Mauricio Kozlinski | Goalkeeper | |
| 32 | João Vitor | Midfielder | |
| 33 | Kevyn | Defender | |
| 34 | Heron | Defender | |
| 38 | Geovane Meurer | Midfielder | |
| 44 | Caio Rodrigues | Defender | |
| 55 | Chumbinho | Midfielder | |
| 75 | Kauê Leonardo | Defender | |
| 77 | Guilherme Dantas | Midfielder | |
| 96 | Thalis | Midfielder | |
| 99 | Igor Bahia | Attacker |