Louisville City FC
USA
Thứ hạng USL Championship
Louisville City FC đang xếp thứ 14 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 37 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Louisville City FC
Louisville City FC góp mặt tại USL Championship mùa 2026. Người hâm mộ quen gọi đội là Louisville City. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ.
Thành tích mùa 2026 của Louisville City FC
Louisville City FC đang đứng thứ 14 trong số 25 đội tại USL Championship. Cụ thể là 10 thắng, 7 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Louisville City FC
Louisville City FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Hartford Athletic 2-2, thắng Loudoun United FC 2-1 và thua El Paso Locomotive FC 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Louisville City FC
Louisville City FC ghi 18 bàn ở sân nhà và 25 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 18 bàn ghi và 16 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 25 bàn thắng và 26 bàn thua.
Louisville City FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Louisville City FC kém Pittsburgh Riverhounds ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng FC Tampa Bay Rowdies đang hơn 15 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 25 đội.
Louisville City FC trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Louisville City FC là Chris Donovan, tác giả của 7 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Số lần góp mặt là 26 trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Louisville City FC
Trung bình mỗi trận Louisville City FC ghi 1,7 bàn và nhận 1,6 bàn. Đội đang có hiệu số +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Louisville City FC đá trận tiếp theo khi nào?
SC Jacksonville là cái tên chờ Louisville City FC ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Fauroux | Thủ môn | France |
| 2 | Aiden McFadden | Tiền vệ | USA |
| 3 | Jake Morris | Hậu vệ | USA |
| 4 | Sean Totsch | Hậu vệ | USA |
| 5 | Brandon Dayes | Hậu vệ | USA |
| 6 | Zachary Duncan | Tiền vệ | Australia |
| 7 | Ray Serrano | Tiền đạo | USA |
| 8 | Taylor Davila | Tiền vệ | USA |
| 9 | Chris Donovan | Tiền đạo | USA |
| 12 | Daniel Faundez | Thủ môn | USA |
| 13 | Amadou Dia | Tiền vệ | France |
| 14 | Tola Showunmi | Tiền đạo | England |
| 15 | Manny Perez | Hậu vệ | USA |
| 16 | Carlos Moguel | Tiền vệ | USA |
| 19 | Babacar Niang | Tiền vệ | Senegal |
| 21 | Quenzi Huerman | Tiền vệ | France |
| 23 | Sam Gleadle | Tiền đạo | England |
| 24 | Josh Jones | Hậu vệ | USA |
| 25 | Jansen Wilson | Tiền đạo | USA |
| 27 | Evan Davila | Tiền vệ | USA |
| 28 | Cameron Duke | Tiền vệ | USA |
| 29 | Ryan Schewe | Thủ môn | USA |
| 30 | Ryan Troutman | Thủ môn | USA |
| 31 | Kevon Lambert | Tiền vệ | Jamaica |
| 32 | Kyle Adams | Hậu vệ | New Zealand |
| 47 | Mukwelle Akale | Tiền đạo | USA |
| 80 | Hayden Stamps | ||
| 85 | Dominic Del Negro | Tiền vệ | |
| 86 | Evan Woodward | Tiền đạo | |
| 87 | Grayson Travis | ||
| 88 | Griffin Rose | ||
| 89 | Luke Petter | ||
| 91 | Collin Haus | Thủ môn | USA |
| 93 | Aidan Garmestani | ||
| 94 | Cohen Havill | ||
| 95 | Cooper Tyler | Tiền vệ | USA |
| 96 | Silas Damm | Hậu vệ | USA |
| 97 | Thomas Weinrich | Tiền vệ | USA |
| 98 | Martin Wicinski | Tiền vệ | USA |
| 99 | Cooper Conley |