Đội tuyển Mauritania
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Mauritania đang xếp thứ 75 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- 0
Kết quả gần đây
Giới thiệu Mauritania
Stade Cheikha Ould Boïdiya, sân nhà của Mauritania, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.000 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là MAU.
Mauritania xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng, Mauritania có 7 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B.
Mauritania trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Mauritania 1 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 4 bàn thua.
Khoảng cách của Mauritania với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Mauritania nằm giữa Togo và Nam Sudan. Ngôi đầu của Senegal còn xa 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 6 đội.
Hàng công và hàng thủ Mauritania
Số bàn thua của Mauritania dừng ở 13 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Jordan Lefort | Hậu vệ |
| - | Bahmed Deuff | Tiền vệ |
| 1 | Abderrahmane Sarr | Thủ môn |
| 2 | Khadim Diaw | Hậu vệ |
| 3 | A. Abeid | Hậu vệ |
| 4 | Demine Saleck | Hậu vệ |
| 5 | Lamine Ba | Hậu vệ |
| 6 | Guessouma Fofana | Tiền vệ |
| 6 | Oumar Ngom | Tiền vệ |
| 7 | Aboubakary Koita | Tiền vệ |
| 10 | Idrissa Thiam | Tiền đạo |
| 10 | Beyatt Lekoueiry | Tiền vệ |
| 11 | Souleymane Anne | Tiền đạo |
| 11 | Djeidi Gassama | Tiền đạo |
| 11 | Maata Magassa | Tiền vệ |
| 13 | Nouh El Abd | Hậu vệ |
| 14 | Saïd Imigene | Hậu vệ |
| 15 | Papa Yade | Tiền đạo |
| 17 | Abdallahi Mahmoud | Tiền vệ |
| 18 | Moctar El Hacen | Tiền vệ |
| 19 | Sidi Amar | Tiền vệ |
| 20 | Ibrahima Keita | Hậu vệ |
| 22 | Babacar Diop | Thủ môn |
| 22 | Khalidou Ba | Thủ môn |
| 24 | Yacoub Ethmane | Tiền vệ |
| 27 | Mamadou Fofana II | Tiền vệ |
| 29 | Mamadou Diallo | Tiền đạo |
| 30 | Mamadou Diop | Thủ môn |