Logo Mladá Boleslav

Mladá Boleslav

Czechia

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Mladá Boleslav đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
17
Bàn thua
9
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Czech Liga

20:00
Plzen
Mlada Boleslav
--

Thứ 4, 14/10 Czech Liga

23:00
Bohemians 1905
Mlada Boleslav
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

20:00
Mlada Boleslav
Teplice
--

Thứ 7, 24/10 Czech Liga

23:00
Slavia Praha
Mlada Boleslav
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Czech Liga

FT
Mlada Boleslav
Zbrojovka Brno
2 0

Thứ 3, 15/09 Cup

FT
Třinec
Mlada Boleslav
0 3

Thứ 7, 12/09 Czech Liga

FT
Slovan Liberec
Mlada Boleslav
3 0

CN, 06/09 Czech Liga

FT
Mlada Boleslav
Baník Ostrava
4 0

Mlada Boleslav xếp hạng ra sao?

Mlada Boleslav xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận. Bảng có 16 đội tranh tài.

Khoảng cách của Mlada Boleslav với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Mlada Boleslav nằm giữa Slovan Liberec và Sigma Olomouc. Cách biệt với Slavia Praha là 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Mlada Boleslav thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Mlada Boleslav thắng Zbrojovka Brno 2-0 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.

Mlada Boleslav mạnh hơn ở sân nào?

Mlada Boleslav nhận 1 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 8 bàn thua. Đội chưa thua trận sân nhà nào.

Mlada Boleslav tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Mlada Boleslav dừng ở 9 sau 8 trận. Đội đang có hiệu số +8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.

Mlada Boleslav là đội bóng nước nào?

Mlada Boleslav lấy Lokotrans Aréna ở Mladá Boleslav làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là MLA. Sức chứa của sân là 5.500 chỗ.

Mlada Boleslav đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Mlada Boleslav là Plzen, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Martin Králik Hậu vệ Slovakia
5 Harustak Jan Hậu vệ Czechia
6 Vojtěch Hora Tiền đạo Czechia
9 Lukáš Letenay Tiền đạo Slovakia
10 Filip Lehký Tiền đạo Czechia
11 Matěj Hybš Hậu vệ Czechia
13 Denis Donát Hậu vệ Czechia
14 Samuel Grygar Tiền vệ Czechia
17 Filip Špatenka Tiền vệ Czechia
18 Marek Havran Tiền vệ Czechia
19 David Kozel Tiền vệ Czechia
20 Solomon John Tiền vệ Nigeria
21 Martin Šubert Tiền vệ Czechia
23 Jiří Klíma Tiền đạo Czechia
24 Dominik Mareš Hậu vệ Czechia
26 Matěj Zachoval Hậu vệ Czechia
27 Adam Kadlec Hậu vệ Czechia
28 Daniel Langhamer Tiền vệ Czechia
32 Filip Matoušek Hậu vệ Czechia
38 Filip Kolar Hậu vệ Czechia
41 Jan Jinoch Tiền đạo Czechia
42 Vojtěch Vorel Thủ môn Czechia
44 Ondrej Karafiat Hậu vệ Czechia
47 Marek Obdržálek Thủ môn Czechia
49 Josef Kolářík Tiền vệ Czechia
59 Jiří Floder Thủ môn Czechia
70 Jan Buryan Tiền vệ Czechia
76 Jan Zíka Tiền vệ Czechia
77 David Pech Tiền vệ Czechia
90 Bolu Ogungbayi Tiền đạo Nigeria