Monterey Bay FC
USA
Thứ hạng USL Championship
Monterey Bay FC đang xếp thứ 23 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 18 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Monterey Bay FC qua những vòng vừa qua
Gần đây Monterey Bay FC thua Charleston Battery 0-1 trên sân khách và hoà Phoenix Rising FC 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 11. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Monterey Bay FC trên bảng xếp hạng USL Championship
Monterey Bay FC trải qua mạch không thắng 11 trận và rơi xuống thứ 23. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 6 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Khoảng cách của Monterey Bay FC với nhóm trên và nhóm dưới
Monterey Bay FC và Brooklyn FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 25 đội. Loudoun United FC đang hơn đội 5 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Monterey Bay FC
Monterey Bay FC ghi 15 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 26 bàn. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 17 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Monterey Bay FC
Trên hàng công Monterey Bay FC, Ilijah Paul là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chân sút này có 24 lần được đăng ký thi đấu. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội.
Monterey Bay FC: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Monterey Bay FC là một đội bóng Mỹ. Sân chơi của đội nằm ở Mỹ. Đội thường được gọi ngắn là Monterey Bay.
Hàng công và hàng thủ Monterey Bay FC
Số bàn thua của Monterey Bay FC dừng ở 43 sau 25 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −18. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 24.
Trận kế tiếp của Monterey Bay FC
Monterey Bay FC sẽ tiếp Lexington SC vào ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Youssou Ndiaye | Tiền đạo | Senegal |
| - | Julian Pakbaz | ||
| 1 | Fernando Delgado | Thủ môn | Mexico |
| 3 | Stuart Ritchie | Hậu vệ | USA |
| 4 | Nick Ross | Tiền vệ | Scotland |
| 5 | Nico Gordon | Hậu vệ | Montserrat |
| 5 | Abdel Talabi | Hậu vệ | USA |
| 6 | Luka Malešević | Hậu vệ | Montenegro |
| 7 | Adrian Rebollar | Tiền vệ | USA |
| 10 | Facundo Canete | Tiền vệ | USA |
| 11 | Wesley Leggett | Tiền đạo | USA |
| 14 | Ryuga Nakamura | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Fidel Barajas | Tiền vệ | Mexico |
| 16 | Jacob Montes | Tiền vệ | Nicaragua |
| 17 | Omari Glasgow | Tiền đạo | Guyana |
| 18 | Joseph Belmar | Tiền vệ | Haiti |
| 20 | Ilijah Paul | Tiền đạo | USA |
| 21 | Diego Otoya | Tiền đạo | Peru |
| 22 | Joel Garcia | Hậu vệ | USA |
| 23 | Eduardo Blancas | Tiền vệ | USA |
| 25 | Kelsey Egwu | Hậu vệ | Canada |
| 28 | Andres O'Neal | Hậu vệ | USA |
| 29 | Djimon Anderson | Tiền đạo | Ghana |
| 30 | Angel Villasana | Tiền vệ | USA |
| 31 | Ciaran Dalton | Thủ môn | USA |
| 32 | Zack Farnsworth | Hậu vệ | USA |
| 33 | Diego Carbajal | Hậu vệ | USA |
| 47 | Quinton Elliot | Hậu vệ | USA |
| 88 | Sebastian Lletget | Tiền vệ | USA |
| 93 | Judson | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Jacob Jackson | Thủ môn | USA |