Đội tuyển Nigeria
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Nigeria đang xếp thứ 66 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Nigeria đang đứng thứ mấy?
Nigeria đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 17 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Vị trí này tính trong bảng C.
Khoảng cách của Nigeria với nhóm trên và nhóm dưới
Nigeria và Benin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Nam Phi, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Nam Phi đang hơn 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Nigeria
Thành tích hai sân của Nigeria là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Giới thiệu Nigeria
Godswill Akpabio International Stadium, sân nhà của Nigeria, chứa được 31.500 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 31.500 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NIG.
Nigeria tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Nigeria dừng ở 8 sau 10 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Philip Otele | Tiền đạo |
| - | Oluwafemi Azeez | Tiền vệ |
| - | Rafiu Durosinmi | Tiền đạo |
| - | Owen Oseni | Tiền đạo |
| - | Christian Akpan | Hậu vệ |
| - | Abdullahi Bewene | Tiền đạo |
| - | A. Ayobami | Tiền vệ |
| - | T. Oyedokun | Tiền vệ |
| - | M. Atata | Thủ môn |
| - | C. Oputa | Hậu vệ |
| - | T. Al Ameen | Hậu vệ |
| - | A. Adeoye | Tiền vệ |
| - | F. Umole | Tiền vệ |
| 1 | Francis Uzoho | Thủ môn |
| 1 | Adebayo Adeleye | Thủ môn |
| 1 | Maduka Okoye | Thủ môn |
| 3 | Zaidu Sanusi | Hậu vệ |
| 3 | Sopuruchukwu Onyemaechi | Hậu vệ |
| 3 | K. Igboke | Hậu vệ |
| 4 | W. Ndidi | Tiền vệ |
| 4 | Samson Tijani | Tiền vệ |
| 5 | Igoh Ogbu | Hậu vệ |
| 6 | S. Ajayi | Hậu vệ |
| 7 | Ademola Lookman | Tiền vệ |
| 7 | Yira Sor | Tiền đạo |
| 8 | F. Onyeka | Tiền vệ |
| 10 | Fisayo Dele-Bashiru | Tiền vệ |
| 11 | Samuel Chukwueze | Tiền đạo |
| 12 | Bright Osayi-Samuel | Hậu vệ |
| 13 | Chibuike Nwaiwu | Hậu vệ |
| 14 | Alhassan Yusuf | Tiền vệ |
| 15 | Moses Simon | Tiền đạo |
| 16 | Arthur Okonkwo | Thủ môn |
| 17 | Alexander Iwobi | Tiền vệ |
| 18 | I. Alhassan | Tiền vệ |
| 18 | Emmanuel Fernandez | Hậu vệ |
| 19 | P. Onuachu | Tiền đạo |
| 19 | Teremas Moffi | Tiền đạo |
| 20 | Raphael Onyedika | Tiền vệ |
| 21 | Calvin Bassey | Hậu vệ |
| 22 | Akor Adams | Tiền đạo |
| 24 | Chidera Ejuke | Tiền đạo |
| 28 | Tochukwu Nnadi | Tiền vệ |