North Carolina Courage
USA
Thứ hạng NWSL
North Carolina Courage đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 39 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 3
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của North Carolina Courage
North Carolina Courage ghi 48 bàn và để thủng lưới 37 bàn mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
North Carolina Courage trông vào ai trên hàng công?
Ashley Sanchez là người ghi nhiều bàn nhất cho North Carolina Courage mùa 2026 với 19 bàn. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 25 trận.
Thành tích mùa 2026 của North Carolina Courage
Hàng công là điểm tựa đưa North Carolina Courage lên vị trí thứ 9 tại NWSL. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 3 hoà và 10 thua.
North Carolina Courage hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
North Carolina Courage đang hơn Denver Summit FC 4 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Kết quả các trận gần nhất của North Carolina Courage
Hai vòng vừa rồi, North Carolina Courage thua NJ/NY Gotham FC 1-2 và thua San Diego Wave FC 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của North Carolina Courage
North Carolina Courage ghi 26 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 26 bàn ghi và 21 bàn thua. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 16 bàn.
Giới thiệu North Carolina Courage
North Carolina Courage là một đội bóng Mỹ. Sân chơi của đội nằm ở Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là NC Courage.
Trận kế tiếp của North Carolina Courage
Đối thủ kế tiếp của North Carolina Courage tại NWSL là Utah Royals FC, đá ngày 28/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Allyson Schlegel | Tiền đạo | USA |
| 1 | Kailen Sheridan | Thủ môn | Canada |
| 2 | Ashley Sanchez | Tiền vệ | USA |
| 3 | Sydney Schmidt | Hậu vệ | USA |
| 4 | Natalie Jacobs | Hậu vệ | USA |
| 5 | Cameron Brooks | Hậu vệ | USA |
| 6 | Ivy Garner | Tiền đạo | Puerto Rico |
| 6 | Ivy Younce | Hậu vệ | USA |
| 7 | Lauryn Thompson | Tiền đạo | England |
| 8 | Chioma Okafor | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Olivia Wingate | Tiền đạo | USA |
| 10 | Evelyn Ijeh | Tiền đạo | Sweden |
| 11 | Felicitas Rauch | Hậu vệ | Germany |
| 12 | Natalia Staude | Hậu vệ | USA |
| 13 | Ryan Williams | Hậu vệ | USA |
| 14 | Carly Wickenheiser | Tiền vệ | Canada |
| 15 | Payton Linnehan | Tiền vệ | USA |
| 16 | Riley Jackson | Tiền vệ | USA |
| 17 | Dani Weatherholt | Hậu vệ | USA |
| 18 | Uno Shiragaki | Hậu vệ | Japan |
| 19 | Erica Meg Parkinson | Tiền vệ | England |
| 20 | Shinomi Koyama | Tiền vệ | Japan |
| 20 | Shinomi Koyama | Hậu vệ | Japan |
| 21 | Ana Beatriz Gomes | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Bia Gomes | ||
| 22 | Cortnee Vine | Tiền đạo | Australia |
| 25 | Maycee Bell | Hậu vệ | USA |
| 26 | Vilde Bøe Risa | Tiền vệ | Norway |
| 33 | Hannah Betfort | Tiền đạo | USA |
| 34 | Manaka Matsukubo | Tiền vệ | Japan |
| 80 | Olivia Pena | Tiền vệ | USA |
| 80 | Oli Pena | Tiền vệ | USA |
| 99 | Madison White | Thủ môn | USA |
| 99 | Molly Pritchard | Thủ môn | USA |