Logo Oleksandria

Oleksandria

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng Persha Liga

Oleksandria đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
4
Thua
1
Bàn thắng
13
Bàn thua
7
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Persha Liga

16:30
Kolos Kovalivka II
Oleksandria
--

Thứ 7, 10/10 Persha Liga

23:00
Oleksandria
Lokomotiv Kyiv
--

Thứ 7, 17/10 Persha Liga

23:00
Kulykiv
Oleksandria
--

Thứ 7, 24/10 Persha Liga

23:00
Oleksandria
Probiy Horodenka
--

Thứ 4, 28/10 Cup

20:00
Karpaty
Oleksandria
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Persha Liga

FT
Oleksandria
Yarud Mariupol'
1 1

CN, 20/09 Persha Liga

FT
Ahrobiznes Volochysk
Oleksandria
1 0

Thứ 2, 14/09 Persha Liga

FT
Oleksandria
Viktoriya Mykolaivka
1 0

Thứ 4, 09/09 Cup

Pen
Probiy Horodenka
Oleksandria
1 1

Thứ 7, 05/09 Persha Liga

FT
Prykarpattia
Oleksandria
0 0

Vị trí của Oleksandria mùa 18/19

Oleksandria có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 1 thua.

Khoảng cách của Oleksandria với nhóm trên và nhóm dưới

Oleksandria kém Viktoriya Mykolaivka ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. SK Poltava bám sát với khoảng cách 1 điểm.

Oleksandria qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Oleksandria hoà Yarud Mariupol' 1-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.

Thành tích sân nhà và sân khách của Oleksandria

Oleksandria ghi 7 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 2 bàn thua.

Oleksandria ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Oleksandria ghi 1,4 bàn và nhận 0,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.

Hồ sơ đội bóng Oleksandria

CSC Nika, sân nhà của Oleksandria, chứa được 7.000 chỗ ngồi. Khán đài có 7.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là OLE.

Oleksandria gặp ai ở vòng tới?

Kolos Kovalivka II là cái tên chờ Oleksandria ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Danylo Garazha Hậu vệ Ukraine
- Oleksandr Melnyk Hậu vệ Ukraine
1 Viktor Dolhyi Thủ môn Ukraine
2 Taras Dmytruk Hậu vệ Ukraine
3 Volodymyr Adamiuk Hậu vệ Ukraine
3 Oleksandr Dykhtiaruk Hậu vệ Ukraine
5 Fernando Henrique Tiền vệ Brazil
8 Andriy Storchous Tiền vệ Ukraine
9 Maksym Tretyakov Tiền vệ Ukraine
10 Sergiy Buletsa Tiền vệ Ukraine
10 Oleksandr Kozak Tiền vệ Ukraine
13 Maksym Voytikhovskiy Tiền đạo Ukraine
14 Roman Kuzmyn Tiền vệ Ukraine
16 Ostap Prytula Tiền vệ Ukraine
16 Nazar Havryliuk Hậu vệ Ukraine
17 Denys Slyusar Tiền vệ Ukraine
21 Roman Tolochko Tiền vệ Ukraine
22 Danil Skorko Hậu vệ Ukraine
23 Yuriy Kopyna Hậu vệ Ukraine
33 Andriy Klishchuk Thủ môn Ukraine
35 Danylo Harazha Hậu vệ Ukraine
40 Dmytro Chernysh Tiền vệ Ukraine
44 Jhonnatan da Silva Tiền vệ Brazil
77 Dmytrii Kremchanin Tiền đạo Ukraine
90 Danyil Vlasiuk Hậu vệ Ukraine