Olympique Béja
Tunisia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympique Béja thi đấu thế nào gần đây?
Olympique Béja khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà PS Sakiet Eddaïer 1-1, hoà CA Bizertin 1-1 và thua US Ben Guerdane 1-2. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 5 bàn thua. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận.
Olympique Béja xếp hạng ra sao?
Olympique Béja trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 14. Thành tích mùa 2026 là 2 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Olympique Béja
Khoảng cách từ Olympique Béja tới Club Africain ở ngôi đầu là 7 điểm. ES Métlaoui đang hơn đội 1 điểm. Ngay sau lưng là ES Hammam-Sousse, kém 1 điểm.
Olympique Béja là đội bóng nước nào?
Olympique Béja góp mặt tại VĐQG Tunisia mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Tunisia. Người hâm mộ quen gọi đội là Béja.
Olympique Béja tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Olympique Béja đang là −2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oussama Chafai | ||
| - | Houcine Gafsi | Tiền đạo | Algeria |
| - | Nassim Hasni | ||
| - | Youssef Azib | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Chawki Ben Warda | ||
| - | Ilyes Fdaoui | ||
| - | Adam Boujnah | ||
| - | Firas Mahdhaoui | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Abdousalam Sadate | Tiền vệ | Benin |
| - | Heni Daghbouji | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Rayen Derbeli | Hậu vệ | |
| - | Seydina Mouhamed Diouf | Tiền vệ | Senegal |
| - | Ibrahim Ogoulola | Tiền vệ | Benin |
| - | Mohamed Ali Nefzi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Bechir Houssaini | ||
| - | Amine Ben Amar | ||
| - | Maxwell Domico | ||
| - | Ibrahim Andre | ||
| - | Hamdi Chirate | ||
| - | Ossema Sayari | ||
| - | Hamdi Chairet | Thủ môn | |
| 0 | Mehrez Ben Rajeh | Hậu vệ | Tunisia |
| 2 | Nassim Hosni | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Amine Melki | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Islem Chelghoumi | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Hamza Mabrouk | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Youssef Melki | Tiền vệ | Tunisia |
| 6 | Ali Desses Sissoko | Tiền vệ | Mali |
| 7 | Mohamed Amine Marzouki | Hậu vệ | Tunisia |
| 7 | Baha Cherni | Tiền đạo | Tunisia |
| 8 | Idriss Haboubi | Tiền vệ | Tunisia |
| 8 | Mohamed Amine Ammar | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Naman Keita | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Manoubi Haddad | Tiền vệ | Tunisia |
| 10 | Haythem Mbarek | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | Anicet Ishimwe | Tiền đạo | Rwanda |
| 10 | Hedi Haddouchi | ||
| 10 | Charfeddine Aoun | ||
| 11 | El Houcine Gafsi | Tiền đạo | Algeria |
| 12 | Alpha Sidibé | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 12 | Rayane Hammami | Hậu vệ | Tunisia |
| 13 | Hamza Houiji | Tiền vệ | Tunisia |
| 14 | Mohamed Chérif Camara | Hậu vệ | Guinea |
| 14 | Obaid Mekni | Tiền đạo | Tunisia |
| 14 | Seif Jebri | ||
| 16 | Chahine Smaoui | Thủ môn | Tunisia |
| 17 | Bechir Hasni | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Ahmed Ouji | Hậu vệ | Tunisia |
| 19 | Mohamed Hedi Hadouchi | Tiền đạo | Tunisia |
| 19 | Hamza Soumer | Hậu vệ | Tunisia |
| 19 | Achref Afli | Tiền vệ | Tunisia |
| 20 | Adem Bounjeh | Tiền đạo | Tunisia |
| 21 | Firas Fadhli | Tiền vệ | Tunisia |
| 22 | Ayoub Nasri | Tiền vệ | Tunisia |
| 23 | Majd Hedhli | Tiền vệ | Tunisia |
| 26 | Fares Laabidi | Tiền đạo | Tunisia |
| 28 | Aziz Knani | Hậu vệ | Tunisia |
| 28 | Mohamed Marzouki | Tiền vệ | Tunisia |
| 28 | Hassan Daghbougi | ||
| 33 | Ahmed Fatnassi | Thủ môn | Tunisia |
| 33 | Ayoub Saidi | Thủ môn | Tunisia |
| 34 | Saidi |