Once Caldas
Colombia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Once Caldas
Once Caldas là một đội bóng Colombia. Sân chơi của đội nằm ở Colombia.
Once Caldas xếp hạng ra sao?
Sau 29 vòng tại VĐQG Colombia, Once Caldas có 45 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài. Đội có 11 thắng, 12 hoà và 6 thua.
Once Caldas thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Once Caldas thua Deportivo Pasto 0-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Once Caldas
Once Caldas ghi 27 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 18 bàn thua. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 19 bàn.
Once Caldas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Once Caldas tới Atlético Nacional ở ngôi đầu là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off.
Số bàn thắng và bàn thua của Once Caldas
Trung bình mỗi trận Once Caldas ghi 1,5 bàn và nhận 1,2 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Once Caldas?
Once Caldas đang trông nhiều vào Dayro Moreno, người đã ghi 14 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh ra sân 30 trận mùa 2026.
Đối thủ kế tiếp của Once Caldas
Once Caldas sẽ làm khách của Internacional de Bogotá vào ngày 2/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jorman Andres Beltran Contreras | Tiền vệ | Colombia |
| - | Tomas Rojas | ||
| 2 | Jorge Cardona | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Andres Correa | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Efraín Navarro | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Leyder Moran | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Juan Pablo Nieto | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Daniel Marmolejo | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Michael Barrios | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Pipe Gómez | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Jesús Camargo | Thủ môn | Venezuela |
| 14 | Jefry Zapata | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Jaime Alvarado | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Juan Castaño | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Dayro Moreno | Tiền đạo | Colombia |
| 17 | Yeferson Rodallega | Hậu vệ | |
| 18 | Jeider Riquett | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Tomas García | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Andrés Roa | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Helieyker Guzman | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | John Araujo | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Juan David Cuesta | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Andres Colorado | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Juan Gallego | Thủ môn | Colombia |
| 28 | Mateo Zuleta | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Edwin Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 30 | Daniel Londoño | Hậu vệ | Colombia |
| 31 | Jorman Beltran | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Kevin Villada | Tiền đạo | |
| 33 | Juan Patiño | Hậu vệ | Colombia |
| 42 | Jader Quinones | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Felipe Parra | Thủ môn | Colombia |