Pardubice
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Pardubice đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội , với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Pardubice
CFIG Arena, sân nhà của Pardubice, chứa được 4.625 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 4.625 chỗ.
Pardubice xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Pardubice ở vị trí thứ 13. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Pardubice qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Pardubice thắng Bohemians 1905 2-1 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Pardubice với nhóm trên và nhóm dưới
Pardubice kém Bohemians 1905 ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 15 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Khác biệt sân bãi của Pardubice
Thành tích hai sân của Pardubice là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn.
Pardubice tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Pardubice dừng ở 14 sau 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
Pardubice đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Pardubice gặp Sparta Praha trên sân khách ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Šerák | Goalkeeper | |
| 4 | J. Řezníček | Midfielder | |
| 6 | M. Icha | Defender | |
| 7 | D. Simon | Midfielder | |
| 8 | S. Šimek | Midfielder | |
| 9 | D. Smékal | Attacker | |
| 9 | P. Nedved | Attacker | |
| 10 | V. Patrák | Attacker | |
| 11 | J. Zima | Midfielder | |
| 12 | J. Trédl | Defender | |
| 13 | J. Stejskal | Goalkeeper | |
| 15 | E. Godwin | Midfielder | |
| 16 | T. Jelínek | Midfielder | |
| 17 | V. Drchal | Attacker | |
| 19 | M. Hlavatý | Midfielder | |
| 20 | A. Tanko | Attacker | |
| 21 | M. Traore | Defender | |
| 24 | T. Solil | Midfielder | |
| 25 | R. Mahuta | Midfielder | |
| 27 | M. Reil | Midfielder | |
| 30 | A. Mandous | Goalkeeper | |
| 33 | D. Halinský | Defender | |
| 35 | S. Ďatko | Attacker | |
| 37 | D. Krčík | Defender | |
| 40 | T. BoledoviÄ | Defender | |
| 43 | J. Noslin | Defender | |
| 44 | S. Bammens | Defender | |
| 46 | V. Neuman | Goalkeeper | |
| 77 | R. Saarma | Midfielder | |
| 90 | G. Botos | Midfielder | |
| 99 | L. Kharatishvili | Goalkeeper | |
| 99 | Kahuan Vinicius | Attacker |