Logo Pardubice

Pardubice

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Pardubice đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội , với 8 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
9
Bàn thua
14
Hiệu số
-5

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Czech Liga

23:00
Sparta Praha
Pardubice
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

20:00
Pardubice
Zlin
--

Thứ 2, 26/10 Czech Liga

00:00
Plzen
Pardubice
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Czech Liga

FT
Pardubice
Bohemians 1905
2 1

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Kozlovice
Pardubice
0 6

CN, 13/09 Czech Liga

FT
Baník Ostrava
Pardubice
1 2

Thứ 7, 05/09 Czech Liga

FT
Slovácko
Pardubice
0 0

Thứ 7, 29/08 Czech Liga

FT
Pardubice
Artis
1 2

Sân nhà và giải đấu của Pardubice

CFIG Arena, sân nhà của Pardubice, chứa được 4.625 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 4.625 chỗ.

Pardubice xếp hạng ra sao?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Pardubice ở vị trí thứ 13. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.

Pardubice qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Pardubice thắng Bohemians 1905 2-1 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Khoảng cách của Pardubice với nhóm trên và nhóm dưới

Pardubice kém Bohemians 1905 ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 15 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Khác biệt sân bãi của Pardubice

Thành tích hai sân của Pardubice là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn.

Pardubice tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Pardubice dừng ở 14 sau 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.

Pardubice đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Pardubice gặp Sparta Praha trên sân khách ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 J. Šerák Goalkeeper
4 J. Řezníček Midfielder
6 M. Icha Defender
7 D. Simon Midfielder
8 S. Šimek Midfielder
9 D. Smékal Attacker
9 P. Nedved Attacker
10 V. Patrák Attacker
11 J. Zima Midfielder
12 J. Trédl Defender
13 J. Stejskal Goalkeeper
15 E. Godwin Midfielder
16 T. Jelínek Midfielder
17 V. Drchal Attacker
19 M. Hlavatý Midfielder
20 A. Tanko Attacker
21 M. Traore Defender
24 T. Solil Midfielder
25 R. Mahuta Midfielder
27 M. Reil Midfielder
30 A. Mandous Goalkeeper
33 D. Halinský Defender
35 S. Ďatko Attacker
37 D. Krčík Defender
40 T. Boledovič Defender
43 J. Noslin Defender
44 S. Bammens Defender
46 V. Neuman Goalkeeper
77 R. Saarma Midfielder
90 G. Botos Midfielder
99 L. Kharatishvili Goalkeeper
99 Kahuan Vinicius Attacker