Pittsburgh Riverhounds
USA
Thứ hạng USL Championship
Pittsburgh Riverhounds đang xếp thứ 9 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 38 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Pittsburgh Riverhounds
Pittsburgh Riverhounds là một đội bóng Mỹ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Pittsburgh. Đội thuộc làng bóng đá Mỹ.
Vị trí của Pittsburgh Riverhounds mùa 2026
Bảng xếp hạng USL Championship ghi tên Pittsburgh Riverhounds ở vị trí thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 5 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Pittsburgh Riverhounds
Gần đây Pittsburgh Riverhounds thua Detroit City FC 0-1 trên sân khách và thắng Loudoun United FC 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Pittsburgh Riverhounds đang bám đuổi những ai?
Pittsburgh Riverhounds đang hơn Lexington SC 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 25 đội. Đội đầu bảng FC Tampa Bay Rowdies đang hơn 13 điểm.
Pittsburgh Riverhounds chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Pittsburgh Riverhounds thắng 7 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 16 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 10 bàn thua.
Người ghi bàn nhiều nhất Pittsburgh Riverhounds mùa 2026
Trên hàng công Pittsburgh Riverhounds, Trevor Amann là cái tên nổ súng nhiều nhất với 7 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Pittsburgh Riverhounds tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 28 lần trước Pittsburgh Riverhounds mùa 2026. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 23.
Trận kế tiếp của Pittsburgh Riverhounds
Ngày 27/9/2026, Pittsburgh Riverhounds bước vào cuộc đấu với Orange County SC. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nico Campuzano | Thủ môn | Spain |
| 2 | Danny Griffin | Tiền vệ | USA |
| 3 | Perrin Barnes | Hậu vệ | USA |
| 4 | Lasse Jonathan Kelp | Hậu vệ | Germany |
| 5 | Victor Souza | Hậu vệ | USA |
| 6 | Owen Mikoy | Hậu vệ | USA |
| 7 | Trevor Amann | Tiền đạo | USA |
| 8 | Brunallergene Etou | Tiền vệ | Congo Republic |
| 9 | Albert Dikwa | Tiền đạo | Cameroon |
| 10 | Charles Ahl | Tiền đạo | USA |
| 13 | Max Viera | Tiền vệ | USA |
| 14 | Robbie Mertz | Tiền vệ | USA |
| 15 | Bradley Sample | Tiền vệ | USA |
| 16 | Beto Ydrach | Hậu vệ | Puerto Rico |
| 18 | Jorge Garcia | Tiền vệ | USA |
| 19 | Samuel Bassett | Tiền đạo | USA |
| 20 | Mitchell Budler | Thủ môn | USA |
| 23 | Guillaume Vacter | Hậu vệ | France |
| 24 | Mike Sheridan | Thủ môn | USA |
| 27 | Aldair Flowers-Gamboa | Tiền đạo | USA |
| 28 | Illal Osumanu | Hậu vệ | Ghana |
| 36 | Yu Tsukanome | Tiền đạo | Japan |
| 37 | Eliot Goldthorp | Tiền vệ | England |
| 42 | Jackson Walti | Tiền vệ | USA |