Randers FC
Denmark
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
Randers FC đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Randers FC
Randers FC xếp thứ 8 trong số 12 đội tại VĐQG Đan Mạch. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Vị trí Randers FC so với phần còn lại của bảng
Randers FC bằng điểm Silkeborg IF và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng FC København đang hơn 14 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Phong độ gần đây của Randers FC
Trận gần nhất, Randers FC thua Sønderjyske Fodbold 2-4 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Randers FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Randers FC 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Giới thiệu Randers FC
Randers FC góp mặt tại VĐQG Đan Mạch mùa 26/27. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi. Sân được khánh thành từ năm 1961.
Người ghi bàn nhiều nhất Randers FC mùa 26/27
Randers FC đang trông nhiều vào Elies Mahmoud, người đã ghi 3 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này có 9 lần được đăng ký thi đấu.
Randers FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Randers FC ghi 11 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm.
Randers FC đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Randers FC tới cuộc chạm trán Viborg FF ngày 11/10/2026. Cepheus Park Randers là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Paul Izzo | Thủ môn | Australia |
| 2 | Lucas Lissens | Hậu vệ | Belgium |
| 3 | Daniel Høegh | Hậu vệ | Denmark |
| 4 | Wessel Dammers | Hậu vệ | Netherlands |
| 5 | Oliver Jones | Hậu vệ | Australia |
| 6 | John Björkengren | Tiền vệ | Sweden |
| 6 | Oliver Sandris | Tiền vệ | Denmark |
| 7 | Mike Themsen | Tiền vệ | Denmark |
| 8 | Laurits Pedersen | Tiền vệ | Denmark |
| 10 | Warren Caddy | Tiền đạo | Madagascar |
| 11 | Elies Mahmoud | Tiền vệ | France |
| 14 | Frederik Lauenborg | Tiền vệ | Denmark |
| 15 | Martin Sjølstad | Hậu vệ | Norway |
| 17 | Mathias Greve | Tiền vệ | Denmark |
| 21 | Axel Henriksson | Tiền vệ | Sweden |
| 22 | Mert Demirci | Thủ môn | Netherlands |
| 23 | Benjamin Örn | Hậu vệ | Sweden |
| 24 | Sabil Hansen | Hậu vệ | Denmark |
| 25 | Ousseynou Fall Seck | Tiền vệ | Senegal |
| 26 | Hector Høyrup | Tiền vệ | Denmark |
| 27 | Nikolai Soyset Hopland | Hậu vệ | Norway |
| 29 | Simon Stüker | Hậu vệ | Denmark |
| 30 | Mohamed Sankoh | Tiền đạo | Netherlands |
| 31 | Felix Sommer | Hậu vệ | Denmark |
| 32 | Jannich Storch | Thủ môn | Denmark |
| 33 | Cyril Edudzi | Tiền vệ | Ghana |
| 36 | Amady Camara | Tiền đạo | Mali |
| 44 | Nikolas Dyhr | Hậu vệ | Denmark |
| 53 | Mads Nielsen | Tiền vệ | Denmark |
| 54 | Gustav Nørøxe | Hậu vệ | Denmark |
| 77 | Kasper Junker | Tiền đạo | Denmark |