Đội tuyển Rwanda
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Rwanda đang xếp thứ 164 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Rwanda trên bảng xếp hạng
Rwanda vào guồng với 11 điểm sau 10 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Vị trí này tính trong bảng C.
Hàng công và hàng thủ Rwanda
Số bàn thua của Rwanda dừng ở 9 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Thành tích sân nhà và sân khách của Rwanda
Rwanda ghi 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 2 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 3 bàn thua.
Vị trí Rwanda so với phần còn lại của bảng
Rwanda kém Lesotho ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Nam Phi là 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 6 đội.
Rwanda là đội bóng nước nào?
Rwanda lấy Stade Amahoro ở Kigali làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RWA. Sân đón được 45.508 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Johan Kury | Tiền đạo |
| - | J. Mickels | Tiền đạo |
| - | H. Bigirimana | Thủ môn |
| - | R. Uwineza | Tiền vệ |
| 2 | C. Niyomugabo | Hậu vệ |
| 3 | Emmanuel Imanishimwe | Hậu vệ |
| 4 | Djihad Bizimana | Tiền vệ |
| 5 | A. Mutsinzi | Hậu vệ |
| 6 | Yunusu Nshimiyimana | Hậu vệ |
| 7 | Abeddy Biramahire | Tiền đạo |
| 8 | Samuel Gueulette | Tiền vệ |
| 8 | Gilbert Byiringiro | Hậu vệ |
| 10 | Hakim Sahabo | Tiền vệ |
| 11 | Kevin Muhire | Tiền vệ |
| 12 | Gilbert Mugisha | Tiền đạo |
| 14 | Lague Byiringiro | Tiền đạo |
| 15 | Bonheur Mugisha | Tiền vệ |
| 17 | Thierry Manzi | Hậu vệ |
| 18 | S. Kalisa | Tiền vệ |
| 22 | Jojea Kwizera | Tiền vệ |
| 23 | Olivier Kwizera | Thủ môn |
| 23 | Adolphe Hakizimana | Thủ môn |
| 25 | Phanuel Kavita | Hậu vệ |