San Lorenzo
Argentina
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của San Lorenzo
San Lorenzo là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Sức chứa của sân là 47.964 chỗ. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1993.
San Lorenzo xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng tại VĐQG Argentina, San Lorenzo có 33 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng A của giải.
San Lorenzo qua những vòng vừa qua
San Lorenzo khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Boca Juniors 0-2, hoà CA Independiente 1-1 và thắng CA Talleres 1-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của San Lorenzo
Thành tích hai sân của San Lorenzo là 6 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 9 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 15 bàn thua.
Chân sút chủ lực của San Lorenzo
Người lập công nhiều nhất trong màu áo San Lorenzo là Rodrigo Auzmendi với 6 pha lập công. Anh ra sân 18 trận mùa 2026. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội.
San Lorenzo tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của San Lorenzo dừng ở 22 sau 26 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận.
San Lorenzo đang bám đuổi những ai?
San Lorenzo đang hơn Newell's Old Boys 2 điểm. Phía trên là CA Talleres, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Vélez Sarsfield đang hơn 15 điểm.
Trận kế tiếp của San Lorenzo
San Lorenzo sẽ làm khách của Defensa y Justicia vào ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 8 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mateo Clemente | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Danilo Arboleda | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Teo Rodríguez Pagano | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Ignacio Perruzzi | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Mathias de Ritis | Hậu vệ | Uruguay |
| 7 | Ezequiel Cerutti | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Manuel Insaurralde | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alexis Cuello | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Facundo Gulli | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Matias Reali | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | Juan Rattalino | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | Agustin Ladstatter | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Mauricio Cardillo | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Guzmán Corujo | Hậu vệ | Uruguay |
| 18 | Diego Herazo | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Emiliano Amor | Hậu vệ | Syria |
| 20 | Facundo Altamirano | Thủ môn | Argentina |
| 21 | Gustavo del Prete | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Branco Salinardi | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Juan Álvarez | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Gastón Alan Hernández | Hậu vệ | Argentina |
| 24 | Nicolás Tripichio | Tiền vệ | Argentina |
| 25 | José Devecchi | Thủ môn | Argentina |
| 26 | Gonzalo Abrego | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Martín Rio | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Nahuel Barrios | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Rodrigo Auzmendi | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Nahuel Arias | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Ezequiel Herrera | Hậu vệ | Argentina |
| 35 | Alejo Cordoba | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Daniel Herrera | Hậu vệ | Argentina |
| 38 | Facundo Farías | Tiền vệ | Argentina |
| 39 | Uriel Ojeda | Tiền vệ | Argentina |
| 42 | Franco Lorenzon | Hậu vệ | Argentina |
| 44 | Enzo Alan Salas | Tiền đạo | Argentina |
| 44 | Enzo Salas | Tiền đạo | Argentina |
| 62 | Gonzalo Alassia | Tiền vệ | Argentina |