Scotland U21
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Scotland U21 đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Scotland U21
Scotland U21 là một đội bóng Scotland. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SCO. Sân đón được 52.500 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 17/18 của Scotland U21
Sau 8 vòng, Scotland U21 có 11 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Vị trí này tính trong bảng B.
Kết quả các trận gần nhất của Scotland U21
Gần đây Scotland U21 thua Portugal U21 0-3 trên sân khách và hoà Czech Republic U21 0-0. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Scotland U21
Scotland U21 ghi 13 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 2 bàn thua.
Scotland U21 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Scotland U21 kém Bulgaria U21 ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Azerbaijan U21 bám sát với khoảng cách 4 điểm. Cách biệt với Portugal U21 là 8 điểm.
Hàng công và hàng thủ Scotland U21
Trung bình mỗi trận Scotland U21 ghi 2,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Lịch thi đấu sắp tới của Scotland U21
Lịch đấu đưa Scotland U21 tới cuộc chạm trán Azerbaijan U21 ngày 1/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Hampden Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Smith | Hậu vệ | |
| 1 | L. McFarlane | Thủ môn | |
| 3 | M. Anderson | Hậu vệ | |
| 5 | L. Graham | Hậu vệ | |
| 6 | Aidan Borland | Tiền vệ | |
| 7 | Adedire Emmanuel Awokoya-Mebude | Tiền đạo | |
| 8 | D. Kelly | Tiền vệ | |
| 9 | J. Wilson | Tiền đạo | |
| 10 | Cameron Gardner | Tiền vệ | |
| 11 | Emilio Lawrence | Tiền đạo | |
| 12 | C. McKenna | Thủ môn | |
| 14 | D. Watson | Tiền vệ | |
| 16 | Kristi Montgomery | Tiền vệ | |
| 17 | R. Ure | Tiền đạo | |
| 19 | R. Oné | Tiền đạo | |
| 20 | J. Chilokoa-Mullen | Hậu vệ | |
| 29 | M. Thomson | Tiền đạo | |
| 31 | R. Adams | Thủ môn | |
| 37 | S. Harding | Hậu vệ | |
| 44 | B. McPherson | Hậu vệ | |
| 49 | R. Mahady | Thủ môn | |
| 51 | Colby Donovan | Hậu vệ | |
| 52 | Findlay Curtis | Tiền vệ | |
| 64 | T. Letsosa | Tiền vệ |