SCR Altach
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo
SCR Altach đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SCR Altach xếp hạng ra sao?
Sau 7 vòng, SCR Altach mới gom được 3 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.
SCR Altach hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ SCR Altach tới SK Rapid Wien ở ngôi đầu là 15 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Muốn vượt Wolfsberger AC, đội cần bù 2 điểm.
Phong độ gần đây của SCR Altach
Hai vòng vừa rồi, SCR Altach thua SC Austria Lustenau 0-2 và thua Grazer AK 1902 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
SCR Altach trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho SCR Altach 1 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 0 bàn thắng và 7 bàn thua.
Chân sút chủ lực của SCR Altach
2 bàn của Yann Massombo đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ SCR Altach. Một mình anh đóng góp khoảng 40% số bàn đội ghi được. Số lần góp mặt là 5 trận.
Số bàn thắng và bàn thua của SCR Altach
Cán cân bàn thắng bại của SCR Altach đang là −7. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,5 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
SCR Altach: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadion Schnabelholz, sân nhà của SCR Altach, chứa được 8.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Altach. Đây là một đại diện của bóng đá Áo.
Đối thủ kế tiếp của SCR Altach
Trận kế tiếp tại VĐQG Áo, SCR Altach gặp Wolfsberger AC trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dejan Stojanović | Thủ môn | Austria |
| 4 | Henrique Bell | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Vesel Demaku | Tiền vệ | Kosovo |
| 7 | Denizcan Cosgun | Tiền vệ | Austria |
| 8 | Mike-Steven Bähre | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Marko Raguž | Tiền đạo | Austria |
| 10 | Ousmane Diawara | Tiền đạo | Mali |
| 11 | Shingo Nakano | Tiền đạo | Japan |
| 14 | Johannes Naschberger | Tiền vệ | Austria |
| 16 | Rassa Rahmani | Hậu vệ | Sweden |
| 17 | Lukas Jäger | Hậu vệ | Austria |
| 18 | Patrick Greil | Tiền đạo | Austria |
| 19 | Srđan Hrstić | Tiền đạo | Serbia |
| 20 | Erkin Yalcin | Tiền đạo | Austria |
| 21 | Jakob Brandtner | Hậu vệ | Austria |
| 22 | Yanis Eisschill | Tiền vệ | Austria |
| 23 | Benedikt Zech | Hậu vệ | Austria |
| 24 | Salif Tietietta | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 27 | Filip Milojevic | Hậu vệ | Austria |
| 28 | Yann Massombo | Tiền vệ | France |
| 29 | Niklas Niehoff | Tiền vệ | Germany |
| 30 | Elias Scherf | Thủ môn | Austria |
| 31 | Daniel Antosch | Thủ môn | Austria |
| 32 | Nemanja Krstovic | Tiền vệ | Austria |
| 33 | Paul Piffer | Thủ môn | Austria |
| 34 | Adrian Vonbrul | Tiền vệ | Austria |
| 37 | Benjamin Böckle | Tiền vệ | Austria |
| 39 | Rodney Elongo-Yombo | Tiền vệ | Germany |