Śląsk Wrocław
Poland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Śląsk Wrocław
Trận gần nhất, Śląsk Wrocław thua Wisła Kraków 1-2 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn.
Śląsk Wrocław trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Śląsk Wrocław trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 15. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm.
Śląsk Wrocław hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Śląsk Wrocław và Motor Lublin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Muốn vượt Radomiak Radom, đội cần bù 2 điểm.
Śląsk Wrocław trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Śląsk Wrocław là Piotr Samiec-Talar với 4 pha lập công. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 36% số bàn đội ghi được.
Hồ sơ đội bóng Śląsk Wrocław
Śląsk Wrocław lấy Tarczyński Arena Wrocław ở Wroclaw làm sân nhà. Công trình đi vào hoạt động năm 2011. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Śląsk.
Khác biệt sân bãi của Śląsk Wrocław
Thành tích hai sân của Śląsk Wrocław là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 6 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Śląsk Wrocław
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Śląsk Wrocław mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Śląsk Wrocław gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Ba Lan, Śląsk Wrocław gặp Lech Poznań trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Karol Niemczycki | Thủ môn | Poland |
| 2 | Dominik Szala | Hậu vệ | Poland |
| 3 | Irodotos Christodoulou | Hậu vệ | Cyprus |
| 4 | Marko Dijaković | Hậu vệ | Austria |
| 5 | Lamine Ba | Hậu vệ | Mauritania |
| 7 | Piotr Samiec-Talar | Tiền vệ | Poland |
| 8 | Marc Llinares | Hậu vệ | Spain |
| 9 | Ieltsin Camões | Tiền đạo | Cape Verde |
| 9 | Damian Warchoł | Tiền đạo | Poland |
| 10 | Malaly Dembélé | Tiền đạo | France |
| 11 | Luka Marjanac | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 14 | Michał Mokrzycki | Tiền vệ | Poland |
| 15 | Jorge Yriarte | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Karol Linetty | Tiền vệ | Poland |
| 18 | Karol Borys | Tiền vệ | Poland |
| 19 | Przemysław Banaszak | Tiền đạo | Poland |
| 20 | Grzegorz Tomasiewicz | Tiền vệ | Poland |
| 21 | Alex Timossi Andersson | Hậu vệ | Sweden |
| 23 | Maksymilian Stangret | Tiền đạo | Poland |
| 25 | Michał Szromnik | Thủ môn | Poland |
| 26 | Adrian Zulewski | Hậu vệ | Poland |
| 27 | Jan Jurčec | Hậu vệ | Croatia |
| 31 | Hubert Sliczniak | Thủ môn | Poland |
| 33 | Yegor Matsenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 36 | Przemysław Mazan | Tiền vệ | Poland |
| 38 | Dorian Markowski | Tiền vệ | Poland |
| 38 | Oskar Mielcarz | Thủ môn | Poland |
| 44 | Mariusz Malec | Hậu vệ | Poland |
| 77 | Eniss Shabani | Tiền vệ | Albania |
| 81 | Patryk Sokołowski | Tiền vệ | Poland |
| 88 | Adam Ciucka | Tiền vệ | Poland |