Slovakia (nữ)
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Slovakia (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Slovakia (nữ)
Slovakia (nữ) lấy Futbal Tatran Arena ở Prešov làm sân nhà. Sức chứa của Futbal Tatran Arena là 6.500 chỗ.
Slovakia (nữ) xếp hạng ra sao?
Slovakia (nữ) đang đứng thứ 3 trong số 4 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Slovakia (nữ)
Ba trận gần nhất của Slovakia (nữ): thắng Latvia (nữ) 2-1, thua Phần Lan (nữ) 0-4 và thua Bồ Đào Nha (nữ) 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 17 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Slovakia (nữ)
Slovakia (nữ) ghi 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ Slovakia (nữ)
Cán cân bàn thắng bại của Slovakia (nữ) đang là −9.
Slovakia (nữ) đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Slovakia (nữ) nằm giữa Phần Lan (nữ) và Latvia (nữ). Ngôi đầu của Bồ Đào Nha (nữ) còn xa 9 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Slovakia (nữ)
Lịch thi đấu đưa Slovakia (nữ) về sân nhà tiếp Ukraine (nữ) lúc 20h00 ngày 9/10/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anika Tóth | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | S. Nagy | Hậu vệ | |
| 4 | A. Horváthová | Hậu vệ | |
| 5 | A. Surová | Tiền vệ | |
| 5 | D. Hrúziková | Tiền đạo | |
| 7 | Patrícia Fischerová | Hậu vệ | Slovakia |
| 7 | Nina Matušicová | Hậu vệ | Slovakia |
| 8 | K. Fabová | Tiền đạo | |
| 9 | Ľudmila MaÅ¥avková | Tiền vệ | Slovakia |
| 9 | Andrea Bogorová | Tiền đạo | Slovakia |
| 10 | Martina Å urnovská | Tiền vệ | Slovakia |
| 10 | K. Panáková | Tiền vệ | |
| 11 | Katarína VredÃková | Tiền đạo | Slovakia |
| 12 | Mária Korenčiová | Thủ môn | Slovakia |
| 12 | M. Štefániková | Thủ môn | |
| 13 | Kristína KošÃková | Hậu vệ | Slovakia |
| 14 | Karolína Bayerová | Tiền đạo | Slovakia |
| 17 | M. Mikolajová | Tiền vệ | |
| 17 | Patrícia HmÃrová | Tiền vệ | Slovakia |
| 18 | Michaela Ferencová | Tiền vệ | Slovakia |
| 19 | Stela Semanová | Tiền đạo | Slovakia |
| 19 | Sofia Å kerdová | Tiền đạo | Slovakia |
| 19 | Laura Retkesová | Tiền vệ | Slovakia |
| 20 | Jana Vojteková | Hậu vệ | Slovakia |
| 20 | Diana BartoviÄová | Hậu vệ | Slovakia |
| 20 | N. Rybanská | Tiền đạo | |
| 21 | Victoria Kaláberová | Tiền đạo | Slovakia |
| 21 | T. Bednárová | Tiền vệ | |
| 21 | L. Mazúchová | Hậu vệ | |
| 23 | Martina Geletová | Thủ môn | Slovakia |
| 28 | Tamara Morávková | Tiền vệ | Slovakia |
| 30 | Zuzana Nárožná | Hậu vệ | Slovakia |