UD Las Palmas
Spain
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
UD Las Palmas đang xếp thứ 10 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
UD Las Palmas xếp hạng ra sao?
UD Las Palmas tích được 10 điểm sau 6 vòng tại Hạng Hai Tây Ban Nha. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Vị trí UD Las Palmas so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ UD Las Palmas tới CD Castellón ở ngôi đầu là 6 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội.
UD Las Palmas ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của UD Las Palmas dừng ở 8 sau 6 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Phong độ gần đây của UD Las Palmas
Trận gần nhất, UD Las Palmas thua Burgos Club de Fútbol 1-2 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hồ sơ đội bóng UD Las Palmas
UD Las Palmas góp mặt tại Hạng Hai Tây Ban Nha mùa 2026. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Las Palmas. Đây là một đại diện của bóng đá Tây Ban Nha.
Thành tích sân nhà và sân khách của UD Las Palmas
UD Las Palmas ghi 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Chân sút chủ lực của UD Las Palmas
Chân sút chủ lực của UD Las Palmas là Jesé Rodríguez, tác giả của 2 bàn. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
UD Las Palmas gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của UD Las Palmas tại Hạng Hai Tây Ban Nha là Eibar, đá ngày 27/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicholas Opoku | Hậu vệ | Ghana |
| - | Víctor Víctor | Hậu vệ | Spain |
| 2 | Marvin Park | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Alex Suárez | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Enrique Clemente | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Iñaki González | Tiền vệ | Spain |
| 7 | Jefté Betancor | Tiền đạo | Spain |
| 8 | Sergio Ruiz | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Jeremía Recoba | Tiền vệ | Uruguay |
| 10 | Jesé Rodríguez | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Taisei Miyashiro | Tiền vệ | Japan |
| 12 | Enzo Loiodice | Tiền vệ | France |
| 13 | José Antonio Caro | Thủ môn | Spain |
| 14 | Manuel Fuster | Tiền vệ | Spain |
| 15 | Juanma Herzog | Hậu vệ | Spain |
| 16 | Mateo Acimovic | Tiền vệ | Slovenia |
| 17 | Viti Rozada | Hậu vệ | Spain |
| 18 | Edward Cedeño | Tiền vệ | Panama |
| 19 | Sandro Ramírez | Tiền vệ | Spain |
| 20 | Kirian Rodríguez | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Giovanni Bonfanti | Hậu vệ | Italy |
| 22 | Ale García | Tiền vệ | Spain |
| 23 | Andrés Rodríguez | Hậu vệ | Spain |
| 24 | Iván Jaime | Tiền vệ | Spain |
| 25 | Valentin Pezzolesi | Hậu vệ | Spain |
| 26 | Aboubacar Bassinga | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 29 | Adam Arvelo | Tiền đạo | Spain |
| 29 | Elias Romero | Tiền đạo | Spain |
| 30 | Iván Medina | Tiền vệ | Spain |
| 32 | Rafael Cruz | Tiền đạo | Spain |
| 33 | Victor Villote | Hậu vệ | Spain |
| 35 | Adrián Suárez | Thủ môn | Spain |
| 40 | Aidan Pérez | Hậu vệ | Spain |
| 41 | Jorge Valverde | Thủ môn | Spain |
| 42 | Rachid Saiah | Hậu vệ | Morocco |
| 43 | Eduard Mohedano | Thủ môn | Spain |