US Ben Guerdane
Tunisia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
US Ben Guerdane tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công US Ben Guerdane đứng đầu tại VĐQG Tunisia với 1,8 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số +2.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho US Ben Guerdane?
2 bàn của Idriss Mhirsi đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ US Ben Guerdane. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.
Thành tích mùa 2026 của US Ben Guerdane
Hàng công là điểm tựa đưa US Ben Guerdane lên vị trí thứ 5 tại VĐQG Tunisia. Thành tích mùa 2026 là 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của US Ben Guerdane
Trận gần nhất, US Ben Guerdane thắng CS Hammam-Lif 1-0 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
US Ben Guerdane hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
US Ben Guerdane bằng điểm PS Sakiet Eddaïer và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Club Africain là 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng US Ben Guerdane
US Ben Guerdane là đội bóng Tunisia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Tunisia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Ben Guerdane. Đội thuộc làng bóng đá Tunisia.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yassine Ben Abdallah | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Ataa Akrout | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Saber Ben Salah | Thủ môn | Tunisia |
| - | Mohamed Selmi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Cherif Camara | Tiền vệ | Guinea |
| - | Amadou Diakité | Tiền đạo | Guinea |
| 0 | Salah Harrabi | Hậu vệ | Tunisia |
| 0 | Foued Timoumi | Hậu vệ | Tunisia |
| 2 | Iyadh Akrout | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Skander Bouaicha | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Achref Bouraoui | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Tajeddine Salem | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Jassem Abcha | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Junior Bida | Tiền vệ | Cameroon |
| 7 | Aymen Amri | Tiền vệ | Tunisia |
| 7 | M'Ghezzi Bakhouche Abdelouahab | Tiền đạo | Algeria |
| 7 | Fedi Tayechi | Tiền đạo | Tunisia |
| 9 | Nassim Chachia | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | Ayoub Ben Mcharek | Tiền vệ | Tunisia |
| 11 | Borhane Hakimi | Tiền đạo | Tunisia |
| 13 | Ghazi Ayadi | Tiền vệ | Tunisia |
| 14 | Daniel Oboh | Hậu vệ | Nigeria |
| 14 | Mohamed Yeken | Hậu vệ | Tunisia |
| 16 | Mokhtar Ifaoui | Thủ môn | Tunisia |
| 16 | Mohamed Karkouba | Thủ môn | Tunisia |
| 17 | Wael Abdi | Tiền vệ | Tunisia |
| 18 | Anas Bouatay | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Momodou Lamin Touray | Tiền đạo | Gambia |
| 18 | Ghislain Mounguide | Tiền vệ | Central African Republic |
| 18 | Ahmed Souii | Hậu vệ | Tunisia |
| 18 | Siraj Helal | Hậu vệ | Tunisia |
| 20 | Jassem Abcha | Hậu vệ | Tunisia |
| 23 | Idriss Mhirsi | Tiền vệ | Tunisia |
| 24 | Kais Fdhil | Tiền đạo | Tunisia |
| 25 | Hamza Aboubacar | ||
| 26 | Iyed Touis | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | Wael Salhi | Hậu vệ | Tunisia |
| 28 | Rayane Chaibi | Hậu vệ | Tunisia |
| 30 | Bacem Zemzem | Thủ môn | Tunisia |
| 30 | Aboubacar Sidiki Leno | Tiền đạo | Guinea |
| 31 | Lassad Hammami | Thủ môn | Tunisia |
| 33 | Oussema Amri | Tiền vệ | Tunisia |
| 34 | Ammar Ltaief | Tiền đạo | Tunisia |