Logo NK Veres Rivne

NK Veres Rivne

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

NK Veres Rivne đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
4
Bàn thua
5
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Logo Veres Rivne Veres Rivne
Logo Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Logo Obolon'-Brovar Obolon'-Brovar
Logo Veres Rivne Veres Rivne
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Logo Veres Rivne Veres Rivne
Logo Kolos Kovalivka Kolos Kovalivka
--

Thứ 4, 28/10 Cup

20:00
Logo Livyi Bereh Livyi Bereh
Logo Veres Rivne Veres Rivne
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier League

FT
Logo Karpaty Karpaty
Logo Veres Rivne Veres Rivne
1 1

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Logo Kulykiv Kulykiv
Logo Veres Rivne Veres Rivne
0 1

CN, 06/09 Premier League

FT
Logo Veres Rivne Veres Rivne
Logo Zorya Luhansk Zorya Luhansk
1 1

CN, 30/08 Premier League

FT
Logo LNZ Cherkasy LNZ Cherkasy
Logo Veres Rivne Veres Rivne
0 1

Kết quả các trận gần nhất của Veres Rivne

Veres Rivne khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Karpaty 1-1, thắng Kulykiv 1-0 và hoà Zorya Luhansk 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Thành tích mùa 18/19 của Veres Rivne

Veres Rivne đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 11. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 2 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Veres Rivne

Hàng công Veres Rivne đứng thứ 11 với 0,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.

Giới thiệu Veres Rivne

Veres Rivne lấy Stadion Avanhard ở Lutsk làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.080 vé.

Cuộc đua quanh vị trí của Veres Rivne

Khoảng cách từ Veres Rivne tới Polessya ở ngôi đầu là 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Phía trên là Bukovyna, cách 1 điểm.

Trận kế tiếp của Veres Rivne

Ngày 10/10/2026, Veres Rivne bước vào cuộc đấu với Shakhtar Donetsk. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Pavlo Stefanyuk Thủ môn Ukraine
2 Maksym Smiyan Hậu vệ Ukraine
2 Pavlo Bahrii Hậu vệ Ukraine
3 Semen Vovchenko Hậu vệ Ukraine
4 Kai Cipot Hậu vệ Slovenia
5 Pavlo Bagriy Hậu vệ Ukraine
6 David Niyo Tiền vệ Rwanda
7 Fabrício Yan Tiền đạo Brazil
9 Nathaniel Blair Tiền đạo Australia
11 Wesley Pomba Tiền vệ Brazil
13 Oleksandr Kharechko Thủ môn Ukraine
14 Igor Kharatin Tiền vệ Ukraine
17 Mykhailo Protasevych Hậu vệ Ukraine
18 Vitaliy Boyko Tiền vệ Ukraine
19 André Gonçalves Tiền vệ Portugal
20 Alagie Wally Tiền đạo Gambia
22 Konstantinos Stamoulis Hậu vệ Greece
23 Mykyta Aleksandrov Tiền đạo Ukraine
23 Mykyta Aleksandrov Tiền đạo Ukraine
25 Ivan Sanotskyi Tiền vệ Ukraine
27 Stanislav Migutskyi Tiền vệ Ukraine
30 Luka Khokhashvili Tiền vệ Georgia
44 Danyil Checher Hậu vệ Ukraine
53 Andrey Victor Hậu vệ Brazil
55 Anton Vydrych Tiền đạo Ukraine
77 Vladyslav Sharay Tiền vệ Ukraine
80 Guilherme Bahia Tiền vệ Brazil
88 Rostyslav Baran Tiền vệ Ukraine
91 Valentyn Horokh Thủ môn Ukraine