Logo Wiliete SC

Wiliete SC

Angola

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Angola

21:00
Kabuscorp SCP
Wiliete SC
--

Thứ 7, 17/10

CAF Champions League

22:00
Wiliete SC
Mamelodi Sundowns
--

VĐQG Angola

21:00
Primeiro de Agosto
Wiliete SC
--

Thứ 7, 24/10

CAF Champions League

22:00
Mamelodi Sundowns
Wiliete SC
--

VĐQG Angola

21:00
Wiliete SC
CD São Salvador
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Angola

FT
Wiliete SC
Recreativo do Libolo
5 0

CN, 13/09

VĐQG Angola

FT
Wiliete SC
FC Luanda
2 0

Thứ 5, 10/09

CAF Champions League

FT
Foresters FC
Wiliete SC
0 1

CN, 06/09

CAF Champions League

FT
Wiliete SC
Foresters FC
4 0

Thứ 2, 31/08

VĐQG Angola

FT
Desportivo da Huíla
Wiliete SC
0 1

Thứ 5, 27/08

VĐQG Angola

FT
Recreativo da Caala
Wiliete SC
1 2

Wiliete SC qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Wiliete SC thắng Recreativo do Libolo 5-0 và thắng FC Luanda 2-0. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Wiliete SC đứng thứ mấy tại VĐQG Angola?

Wiliete SC đang có mạch thắng 5 trận và đứng thứ 1. Trung bình mỗi trận đội lấy 3,0 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

Wiliete SC tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Wiliete SC đứng thứ 2 tại VĐQG Angola, trung bình nhận 0,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11.

Wiliete SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Wiliete SC đang hơn Primeiro de Agosto 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Wiliete SC là đội bóng nước nào?

Wiliete SC là một đội bóng Angola. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Wiliete. Đội thuộc làng bóng đá Angola.

Lịch thi đấu sắp tới của Wiliete SC

Đối thủ kế tiếp của Wiliete SC tại VĐQG Angola là Kabuscorp SCP, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- César Cangué Tiền đạo Angola
- Camilo Mbule Ngongue Tiền đạo Angola
- Wiwí Hậu vệ Angola
- Beny Thủ môn Angola
- Elber Thủ môn Cape Verde
1 Nayan Thủ môn Brazil
5 Júnior Goiano Hậu vệ Brazil
7 Karanga Tiền đạo Angola
8 Janderson Tiền vệ Brazil
8 Célio Tiền vệ Angola
9 Bello Lukman Tiền đạo Nigeria
10 João Cairo Tiền vệ Brazil
10 Lema Mabidi Chikito Tiền vệ DR Congo
11 Gilberto Tiền đạo Angola
14 Gui Tiền đạo Angola
17 Mabululu Tiền đạo Angola
17 Guilherme Neto Hậu vệ Brazil
20 Macaiabo Tiền đạo Angola
23 Abednego Mosiatlhaga Tiền đạo South Africa
35 Walter Monteiro Tiền vệ Angola
66 Mindinho Hậu vệ Angola