Yeovil Town
England
Thứ hạng National League Anh
Yeovil Town đang xếp thứ 6 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Yeovil Town: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Yeovil Town là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại National League Anh. Sân đón được 9.527 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là Yeovil.
Yeovil Town đứng thứ mấy tại National League Anh?
Yeovil Town đang đứng thứ 6 trong số 24 đội tại National League Anh. Đội có 5 thắng, 3 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Yeovil Town
Lần ra sân gần đây nhất đưa Yeovil Town tới kết quả thắng Kidderminster Harriers 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Yeovil Town so với phần còn lại của bảng
Vị trí thứ 6 đang nằm trong nhóm tranh vé play-off. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Đội đầu bảng Boreham Wood đang hơn 8 điểm.
Yeovil Town chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Yeovil Town thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 8 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Yeovil Town
6 bàn của Luke McCormick đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Yeovil Town. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 32%. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Sức mạnh ghi bàn của Yeovil Town
Cán cân bàn thắng bại của Yeovil Town đang là +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Yeovil Town đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại National League Anh, Yeovil Town gặp Worthing FC trên sân nhà ngày 30/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Stephen Walker | Tiền đạo | England |
| - | Jordan Norville-Williams | Hậu vệ | England |
| - | Stephen Walker | Tiền đạo | England |
| 1 | Jos Barker | Thủ môn | England |
| 2 | Joy Mukena | Hậu vệ | England |
| 2 | Loick Ayina | Hậu vệ | Congo Republic |
| 2 | Archie Davies | Hậu vệ | England |
| 8 | Luke McCormick | Tiền vệ | England |
| 8 | Mason Obeng | Tiền vệ | England |
| 8 | Mason Obeng | Tiền vệ | England |
| 10 | Ryan Jones | Tiền vệ | England |
| 10 | Joe Haigh | Tiền vệ | England |
| 10 | Ryan Jones | Tiền vệ | England |
| 11 | James Daly | Tiền đạo | England |
| 11 | James Daly | Tiền đạo | England |
| 14 | Brett McGavin | Tiền vệ | England |
| 15 | Dan Ellison | Hậu vệ | England |
| 15 | Ben Radcliffe | Hậu vệ | England |
| 15 | Joseph Gubbins | Hậu vệ | England |
| 18 | Slavi Spasov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Slavi Spasov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 20 | Charlie Lennon | Tiền vệ | England |
| 20 | Johl Powell | Tiền vệ | England |
| 20 | Charlie Lennon | Tiền vệ | England |
| 22 | Matthew Gould | Thủ môn | New Zealand |
| 23 | Jonathon Page | Hậu vệ | England |
| 24 | Zain Westbrooke | Tiền vệ | England |
| 30 | Ollie Hughes | Tiền vệ | England |
| 31 | Liam Nardiello | Tiền đạo | England |
| 34 | Jaydon Biss | Hậu vệ | |
| 42 | Hayden Muller | Hậu vệ | England |
| 57 | Jack Kingdon | Hậu vệ | Scotland |