Holstein Kiel vs 1. FC Nürnberg
Thống kê nổi bật
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 8,3 Adrián Kaprálik Holstein Kiel
- 7,8 Phil Harres Holstein Kiel
- 7,7 Adam Markhiev 1. FC Nürnberg
Nhìn lại trận Holstein Kiel vs 1. FC Nürnberg
Holstein Kiel và 1. FC Nürnberg chia điểm sau trận hoà 2-2. Hai đội bước vào giờ nghỉ với tỷ số 1-1. Sân đấu là Holstein-Stadion.
Diễn biến trận Holstein Kiel vs 1. FC Nürnberg
A. Markhiev mở tỷ số cho 1. FC Nürnberg ở phút 41. Có 2 bàn đến trước giờ nghỉ, phần còn lại thuộc hiệp hai.
Thứ hạng và điểm số của Holstein Kiel, 1. FC Nürnberg
Holstein Kiel đã đá 6 trận tại Hạng Hai Đức và đang thứ 16. Quỹ điểm của Holstein Kiel là 4 sau 6 vòng. Quỹ điểm của 1. FC Nürnberg là 16 sau 6 vòng.
Holstein Kiel vs 1. FC Nürnberg: kết quả gần nhất trước cuộc đối đầu
1. FC Nürnberg tới sân với 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. 1. FC Nürnberg thắng Arminia Bielefeld 4-1 ở lần ra sân liền trước. Lần ra sân liền trước, Holstein Kiel thua 1. FC Magdeburg 0-2.
Ai chơi hay nhất trận Holstein Kiel vs 1. FC Nürnberg?
Holstein Kiel có Adrián Kaprálik chơi tốt nhất, còn phía 1. FC Nürnberg là Adam Markhiev. Người tạo cơ hội nhiều nhất trận chưa có pha kiến tạo nào được ghi nhận.
Thống kê đáng chú ý của trận đấu
Cơ hội rõ rệt chia 1 cho Holstein Kiel và 4 cho 1. FC Nürnberg. Thủ môn Holstein Kiel phải cứu thua 4 lần. Trọng tài rút 7 thẻ vàng.
Lịch sử đối đầu Holstein Kiel và 1. FC Nürnberg
Lần gặp trước đó giữa hai đội kết thúc hoà 2-2. Tổng bàn thắng đối đầu là 2 cho Holstein Kiel và 2 cho 1. FC Nürnberg.
Điều gì xoay chuyển trận đấu?
Bàn gỡ hoà ở phút 45+1 kéo trận đấu sang một hướng khác.
Chi tiết kèo
Thống kê trận đấu
Đội hình ra sân Chính thức
-
40 L. Parduzi -
11 G. d. Regt -
30 T. Tasdelen -
31 M. Engelhardt -
41 L. Rothenhagen -
5 N. Madsen -
3 N. Takahashi -
43 T. Wiese -
44 M. R. Monserrat
-
18 R. Lubach -
11 W. Bøving -
21 G. Masouras -
7 R. Ghrieb -
9 S. Haugen -
13 R. Lisewski -
36 K. Mandic -
14 A. Ceresoli -
16 M. Soldic
Chơi hay nhất
1 bàn · 1 kiến tạo · 3 đường chuyền tạo cơ hội
1 bàn · 2 đường chuyền tạo cơ hội · 1 cú sút trúng đích
1 bàn · 1 kiến tạo · 3 đường chuyền tạo cơ hội
Holstein Kiel
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Timon Weiner TM | 90' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 45/61 | 0 | 0 | 4 |
| 32 Hiroki Sekine HV | 90' | 7,6 | 0 | 0 | 0/1 | 30/33 | 0 | 6 | 0 |
| 13 Ivan Nekić HV | 90' | 6,4 | 0 | 0 | 0/2 | 19/26 | 0 | 3 | 0 |
| 26 David Zec HV | 90' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 27/31 | 1 | 1 | 0 |
| 47 John Tolkin HV | 63' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 21/27 | 1 | 2 | 0 |
| 40 Leon Parduzi HV DB | 27' | 7,5 | 0 | 0 | 0/0 | 15/17 | 0 | 4 | 0 |
| 20 Adrián Kaprálik TV | 90' | 8,3 | 1 | 1 | 1/3 | 14/19 | 3 | 3 | 0 |
| 28 Jonas Meffert C TV | 90' | 6,9 | 0 | 1 | 0/2 | 19/25 | 3 | 5 | 0 |
| 8 Guillermo Balzi TV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 1/1 | 25/28 | 2 | 2 | 0 |
| 15 Kasper Davidsen TV | 79' | 6,1 | 0 | 0 | 0/2 | 13/19 | 0 | 1 | 0 |
| 10 Jonas Therkelsen TV | 63' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 8/12 | 0 | 0 | 0 |
| 30 Tayar Tasdelen TV DB | 11' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 7/9 | 0 | 0 | 0 |
| 19 Phil Harres TĐ | 90' | 7,8 | 1 | 0 | 1/4 | 11/15 | 2 | 0 | 0 |
| 11 Gyan de Regt TĐ DB | 27' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 7/10 | 0 | 2 | 0 |
1. FC Nürnberg
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Jan Reichert C TM | 90' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 27/36 | 0 | 0 | 1 |
| 4 Alexios Kalogeropoulos HV | 90' | 7,4 | 0 | 0 | 0/1 | 58/66 | 0 | 2 | 0 |
| 41 Eric Porstner HV | 90' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 29/33 | 4 | 2 | 0 |
| 20 Fynn Otto HV | 90' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 50/54 | 0 | 1 | 0 |
| 32 Tim Janisch HV | 72' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 27/31 | 0 | 1 | 0 |
| 21 Giannis Masouras HV DB | 18' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 5/9 | 0 | 0 | 0 |
| 6 Adam Markhiev TV | 90' | 7,7 | 1 | 1 | 1/3 | 50/63 | 3 | 4 | 0 |
| 8 Javier Fernandez TV | 90' | 6,8 | 0 | 1 | 0/1 | 46/58 | 2 | 0 | 0 |
| 23 Mohamed Ali Zoma TV | 85' | 6,7 | 0 | 0 | 2/2 | 15/19 | 4 | 1 | 0 |
| 22 Finn Ole Becker TV | 63' | 6,5 | 0 | 0 | 2/2 | 11/16 | 2 | 0 | 0 |
| 10 Julian Justvan TV | 63' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 14/22 | 0 | 1 | 0 |
| 18 Rafael Lubach TV DB | 27' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 3/6 | 2 | 1 | 0 |
| 19 Piet Scobel TĐ | 85' | 7,1 | 1 | 0 | 2/6 | 5/8 | 0 | 0 | 0 |
| 11 William Bøving TĐ DB | 27' | 6,6 | 0 | 0 | 0/3 | 6/7 | 0 | 1 | 0 |
| 7 Rayan Ghrieb TĐ DB | 9' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 1/3 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Sigurd Haugen TĐ DB | 9' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 0/1 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Lịch sử đối đầu (1 trận)
- 05/09/2026 Holstein Kiel 2-2 1. FC Nürnberg
Arena 3D — Xem trận 3D
Mô phỏng 3D theo dữ liệu vị trí bóng thực tế — chỉ hiển thị với các trận có phủ sóng. Đang phát lại toàn trận.