Rangers vs Motherwell
Nhận định trước trận
Bài nhận định riêng cho trận này.
Đọc bài nhận định →Dự đoán nhanh
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Xem chi tiết dự đoán →Thống kê nổi bật
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 9,4 Ryan Don Naderi Rangers
- 8,5 Alex Paulsen Motherwell
- 8,1 Ivor Pandur Rangers
Thông tin trận
Nhìn lại trận Rangers vs Motherwell
Rangers làm đúng phần việc được chờ đợi và thắng Motherwell 1-0. Cặp đấu nằm ở vòng 6.
Rangers vs Motherwell qua các lần chạm trán
Tính cả trận này, hai đội đã gặp nhau 49 lần với 30 chiến thắng cho Rangers và 5 cho Motherwell. Rangers ghi 116 bàn qua các lần gặp, Motherwell ghi 49. Hai đội là chỗ quen mặt với 49 lần chạm trán.
Mạch bàn thắng của Rangers và Motherwell
R. D. Naderi mở tỷ số cho Rangers ở phút 12. Hiệp hai khép lại mà không có thêm bàn nào.
Những người tạo khác biệt trong trận
Thủ môn Alex Paulsen của Motherwell cứu thua 4 lần. 5 cú dứt điểm của Djeidi Gassama đều chưa đi tới đích cuối cùng. Người tạo cơ hội nhiều nhất trận chưa có pha kiến tạo nào được ghi nhận.
Rangers vs Motherwell: kết quả gần nhất trước cuộc đối đầu
Trước trận này, Rangers có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Motherwell thắng Dundee United 3-0 ở lần ra sân liền trước. Rangers thắng Falkirk FC 2-1 ở lần ra sân ngay trước trận này.
Rangers và Motherwell chơi thế nào qua các chỉ số?
Hai đội cộng lại tung ra 35 cú dứt điểm trong chín mươi phút. Tổng cộng 5 tình huống rõ rệt được tạo ra. Thế trận cầm bóng nghiêng hẳn về Motherwell.
Rangers và Motherwell đứng ở đâu sau trận?
Rangers đang đứng trên Motherwell 7 bậc. Motherwell có 8 điểm sau 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại của hai đội lần lượt là 4 và -2.
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 63%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Mô hình thống kê (dc-blend-v1) tính từ phong độ, xG và đối đầu — chỉ để tham khảo.
Chi tiết kèo
Thống kê trận đấu
Đội hình ra sân Chính thức
-
20 R. D. Naderi -
19 K. Kelsy -
17 D. Yokota -
4 B. Godfrey -
31 L. Kelly -
42 T. P. Chukwuani -
22 V. Dragojevic -
2 R. McCrorie -
14 C. Devlin
-
13 J. Kanga -
47 S. Palmer-Houlden -
20 D. Williams -
63 D. Levitt -
15 E. Bjørgolfsson -
21 M. Connelly -
2 S. O'Donnell -
4 J. Knight-Lebel -
77 W. Vogt
Chơi hay nhất
1 bàn · 1 đường chuyền tạo cơ hội · 2 cú sút trúng đích
4 lần cứu thua
3 lần cứu thua
Rangers
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ivor Pandur TM | 94' | 8,1 | 0 | 0 | 0/0 | 29/31 | 0 | 0 | 3 |
| 21 Dujon Sterling HV | 94' | 7,7 | 0 | 0 | 0/1 | 26/34 | 3 | 2 | 0 |
| 29 James Penrice HV | 94' | 7,5 | 0 | 0 | 0/2 | 23/30 | 2 | 3 | 0 |
| 24 Olwethu Makhanya HV | 94' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 53/64 | 2 | 2 | 0 |
| 37 Emmanuel Fernandez HV | 92' | 8,0 | 0 | 0 | 0/1 | 48/56 | 0 | 3 | 0 |
| 4 Ben Godfrey HV DB | 2' | – | 0 | 0 | 0/0 | 0/1 | 0 | 0 | 0 |
| 6 Dan Neil TV | 94' | 7,7 | 0 | 0 | 0/0 | 32/38 | 0 | 5 | 0 |
| 52 Findlay Curtis TV | 94' | 7,1 | 0 | 0 | 0/4 | 17/21 | 3 | 2 | 0 |
| 43 Nicolas Raskin TV | 94' | 6,7 | 0 | 0 | 1/2 | 35/40 | 0 | 0 | 0 |
| 23 Djeidi Gassama TV | 69' | 7,7 | 0 | 0 | 1/5 | 14/21 | 2 | 1 | 0 |
| 10 Min-su Kim TV | 69' | 6,3 | 0 | 0 | 2/5 | 12/17 | 3 | 3 | 0 |
| 17 Daisuke Yokota TV DB | 25' | 6,6 | 0 | 0 | 0/1 | 8/11 | 0 | 1 | 0 |
| 20 Ryan Don Naderi TĐ DB | 86' | 9,4 | 1 | 0 | 2/5 | 7/15 | 1 | 2 | 0 |
| 19 Kevin Kelsy TĐ DB | 25' | 6,7 | 0 | 0 | 0/1 | 7/8 | 1 | 1 | 0 |
| 7 Lawrence Shankland C TĐ | 8' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 0/0 | 0 | 0 | 0 |
Motherwell
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Alex Paulsen TM | 94' | 8,5 | 0 | 0 | 0/0 | 32/48 | 0 | 0 | 4 |
| 5 Martin Moormann HV | 94' | 8,1 | 0 | 0 | 0/0 | 79/85 | 0 | 1 | 0 |
| 3 Jake Girdwood-Reich HV | 94' | 7,0 | 0 | 0 | 0/1 | 60/69 | 0 | 0 | 0 |
| 7 Tom Sparrow C HV | 94' | 5,6 | 0 | 0 | 0/0 | 37/43 | 1 | 2 | 0 |
| 45 Emmanuel Longelo HV | 73' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 26/32 | 1 | 0 | 0 |
| 20 Dylan Williams HV DB | 21' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 13/14 | 0 | 0 | 0 |
| 71 Joe Hodge TV | 94' | 6,8 | 0 | 0 | 0/1 | 72/83 | 1 | 5 | 0 |
| 8 Lukas Fadinger TV | 94' | 6,4 | 0 | 0 | 0/1 | 72/80 | 0 | 2 | 0 |
| 18 Tawanda Maswanhise TV | 83' | 6,2 | 0 | 0 | 2/2 | 5/7 | 0 | 0 | 0 |
| 11 Alex Lowry TV | 73' | 6,5 | 0 | 0 | 1/1 | 34/47 | 2 | 1 | 0 |
| 13 Jardell Kanga TV DB | 49' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 12/13 | 1 | 2 | 0 |
| 19 Ibrahim Said TV | 45' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 15/21 | 1 | 3 | 0 |
| 63 Dylan Levitt TV DB | 21' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 8/8 | 0 | 0 | 0 |
| 17 Regan Charles-Cook TĐ | 63' | 6,6 | 0 | 0 | 0/1 | 15/16 | 1 | 0 | 0 |
| 47 Sebastian Palmer-Houlden TĐ DB | 31' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 1/4 | 0 | 0 | 0 |
| 15 Eythor Bjørgolfsson TĐ DB | 11' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 0/1 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Lịch sử đối đầu (49 trận)
- 05/09/2026 Rangers 1-0 Motherwell
- 26/04/2026 Rangers 2-3 Motherwell
- 12/02/2026 Motherwell 1-1 Rangers
- 27/12/2025 Rangers 1-0 Motherwell
- 02/08/2025 Motherwell 1-1 Rangers
- 01/03/2025 Rangers 1-2 Motherwell
- 29/12/2024 Motherwell 2-2 Rangers
- 10/08/2024 Rangers 2-1 Motherwell
+ 2 trận khác
Arena 3D — Xem trận 3D
Mô phỏng 3D theo dữ liệu vị trí bóng thực tế — chỉ hiển thị với các trận có phủ sóng. Đang phát lại toàn trận.