
Abat Aimbetov
Tiền đạo cắm ·
FK Aktobe
Abat Aimbetov từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Abat Aimbetov gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: FK Aktobe sang Kairat Almaty ngày 27/01/2020, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Aktobe Reserve | FK Aktobe | Không công bố |
| 27/1/2020 | FK Aktobe | Kairat Almaty | Tự do |
| 20/2/2021 | Kairat Almaty | Krylya Sovetov Samara | Tự do |
| 2/4/2021 | Krylya Sovetov Samara | Astana | Cho mượn |
| 31/12/2021 | Astana | Krylya Sovetov Samara | Cho mượn |
| 10/2/2022 | Krylya Sovetov Samara | Astana | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2024 | Astana | Adana Demirspor | Tự do |
| 1/7/2025 | Adana Demirspor | No team | Không công bố |
| 12/2/2026 | No team | FC Petrolul Ploiești | Không công bố |
| 14/7/2026 | FC Petrolul Ploiești | FK Aktobe | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Abat Aimbetov
Abat Aimbetov sinh ngày 07/08/1995, mang quốc tịch Kazakhstan; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 14/07/2026, khi anh từ FC Petrolul Ploiești chuyển tới FK Aktobe dưới dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn sau 9 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FK Aktobe. Tại FK Aktobe, anh mang áo số 11 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở FK Aktobe tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở FC Kairat Almaty được ghi bằng 2 trận có tên trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 20/21. Adana Demirspor đón anh ngày 01/02/2024 từ Astana dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 6 bàn sau 42 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 9 bàn. Cùng quãng đó là 84 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 32 trận cho Kazakhstan, kèm 5 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Adana Demirspor, với 5 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 29. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại Cúp C1 Châu Âu cùng FK Aktobe, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 19 tuổi.
Abat Aimbetov đang khoác áo đội nào?
Abat Aimbetov: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Abat Aimbetov là tiền đạo 31 tuổi đang chơi cho FK Aktobe. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 184 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 7/8/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Kazakhstan
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- FK Aktobe
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Abat Aimbetov
Hồ sơ sự nghiệp của Abat Aimbetov trải qua ít nhất 9 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FK Aktobe | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Aktobe | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Aktobe | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Kairat Almaty | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Adana Demirspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1266 | 5 | 0 | 6,64 |
| Adana Demirspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 273 | 1 | 0 | 6,49 |
| FC Petrolul Ploiești | 25/26 | VĐQG Romania | 11 | 202 | 1 | 0 | 6,53 |
| Astana | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 85 | 1 | 0 | 7,05 |
| FK Aktobe | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Astana | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 100 | 0 | 0 | 6,50 |
| Kazakhstan | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 221 | 0 | 0 | 6,60 |
| Kazakhstan | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 16 | 0 | 0 | 6,70 |
| Kazakhstan | 20/21 | UEFA Nations League | 7 | 473 | 2 | 1 | 6,81 |
| Kazakhstan | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 410 | 3 | 1 | 6,92 |
| Kazakhstan | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 289 | 0 | 0 | 6,46 |
| Kazakhstan | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 73 | 0 | 0 | 7,00 |
| Kazakhstan | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Abat Aimbetov
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Abat Aimbetov có 32 trận cho Kazakhstan và ghi 5 bàn.
Kazakhstan 32 trận 5 bàn Lần gần nhất: 25/3/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Abat Aimbetov
- Abat Aimbetov là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Abat Aimbetov mang quốc tịch Kazakhstan và từng khoác áo Kazakhstan.
- Abat Aimbetov đang khoác áo đội bóng nào?
- FK Aktobe là CLB hiện tại của Abat Aimbetov, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Abat Aimbetov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Abat Aimbetov 31 tuổi (sinh ngày 07/08/1995), cao 184 cm.
Cập nhật lần cuối: 10:35 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.