
Abzal Beysebekov
Trung vệ ·
Astana
Lịch sử chuyển nhượng Abzal Beysebekov
Abzal Beysebekov gia nhập Kairat Almaty theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2008. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Kairat Almaty sang Astana theo dạng cho mượn ngày 01/01/2009.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | Kairat Almaty | Không công bố |
| 1/1/2009 | Kairat Almaty | Astana | Cho mượn |
| 1/1/2010 | Astana | Kairat Almaty | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2011 | Kairat Almaty | FK Vostok Ust-Kamenogorsk | Không công bố |
| 1/1/2012 | FK Vostok Ust-Kamenogorsk | Astana | Không công bố |
| 27/2/2014 | Astana | MKS Korona Kielce | Cho mượn |
| 31/5/2014 | MKS Korona Kielce | Astana | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Abzal Beysebekov, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Abzal Beysebekov bắt đầu từ mùa 13/14 cùng Astana, năm anh bước sang tuổi 21. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 31/05/2014, khi anh kết thúc kỳ cho mượn ở MKS Korona Kielce để về Astana. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 2 kiến tạo qua 111 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Astana. Hồ sơ hiện tại ở Astana ghi anh mang áo số 15 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh đầu quân cho Kairat Almaty, năm anh tròn 16 tuổi. Mùa 13/14 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Ngày 27/02/2014, anh được Astana cho MKS Korona Kielce mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 10 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo MKS Korona Kielce. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại Cúp C2 Châu Âu trong màu áo Astana, khi anh có 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 25. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 13/14 tại VĐQG Ba Lan cùng MKS Korona Kielce, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 3 bàn cùng 2 kiến tạo. Anh có 121 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 37 trận trong màu áo Kazakhstan.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Abzal Beysebekov
Abzal Beysebekov thi đấu cho Astana tại Cúp C3 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 170 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Astana
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 31/05/2014
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Abzal Beysebekov
Sinh ngày 30/11/1992, Abzal Beysebekov là hậu vệ và hiện thuộc Astana. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 187 cm.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 30/11/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Kazakhstan
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Astana
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Abzal Beysebekov theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Abzal Beysebekov là 13/14 tại Astana. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 121 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Astana | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Astana | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 6,58 |
| Astana | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 600 | 0 | 2 | 6,77 |
| Astana | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 45 | 0 | 0 | 6,10 |
| Astana | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 376 | 0 | 0 | 6,54 |
| Astana | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 10 | 0 | 1 | 0 | — |
| Astana | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 150 | 0 | 0 | 6,80 |
| Astana | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 60 | 0 | 0 | 6,20 |
| Astana | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 100 | 0 | 0 | 6,30 |
| Astana | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astana | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 325 | 1 | 0 | 6,66 |
| Astana | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 10 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Astana | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 37 | 0 | 0 | 6,45 |
| Astana | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 301 | 0 | 1 | 6,70 |
| Kazakhstan | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 102 | 0 | 0 | 6,70 |
| Kazakhstan | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 20/21 | UEFA Nations League | 8 | 263 | 0 | 0 | 6,45 |
| Kazakhstan | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Abzal Beysebekov và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Abzal Beysebekov có 37 trận cho Kazakhstan.
Kazakhstan 37 trận 0 bàn Lần gần nhất: 9/9/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Abzal Beysebekov mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Abzal Beysebekov
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 16-07 | Dinamo City | 1–4 | Không vào sân | — |
| 09-07 | Dinamo City | 0–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Abzal Beysebekov
- Abzal Beysebekov đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Abzal Beysebekov hiện khoác áo Astana, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Abzal Beysebekov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Abzal Beysebekov 33 tuổi (sinh ngày 30/11/1992), cao 187 cm.
- Abzal Beysebekov mang quốc tịch nào?
- Abzal Beysebekov có quốc tịch Kazakhstan, từng khoác áo Kazakhstan theo hồ sơ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Astana
Cập nhật lần cuối: 21:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.