MKS Korona Kielce
Poland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu MKS Korona Kielce
Sân nhà của MKS Korona Kielce, đội bóng Ba Lan, là Exbud Arena. Sân chơi của đội nằm ở Ba Lan. Sức chứa của sân là 15.700 chỗ.
MKS Korona Kielce xếp hạng ra sao?
MKS Korona Kielce đang đứng thứ 6 trong số 18 đội tại VĐQG Ba Lan. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Mạch trận hiện thời của MKS Korona Kielce
Trận gần nhất, MKS Korona Kielce thắng Raków Częstochowa 3-2 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Người ghi bàn nhiều nhất MKS Korona Kielce mùa 26/27
Mariusz Stępiński là người ghi nhiều bàn nhất cho MKS Korona Kielce mùa 26/27 với 6 bàn. Chân sút này có 9 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.
MKS Korona Kielce mạnh hơn ở sân nào?
MKS Korona Kielce nhận 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 7 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 3 bàn thua.
MKS Korona Kielce hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
MKS Korona Kielce và Zagłębie Lubin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Górnik Zabrze đang hơn 7 điểm.
MKS Korona Kielce ghi bao nhiêu bàn mùa này?
MKS Korona Kielce ghi 12 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 26/27. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Đối thủ kế tiếp của MKS Korona Kielce
Trận kế tiếp tại VĐQG Ba Lan, MKS Korona Kielce gặp Pogoń Szczecin trên sân khách ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Franciszek Panek | Thủ môn | Poland |
| 1 | Xavier Dziekoński | Thủ môn | Poland |
| 2 | Ariel Mosór | Hậu vệ | Poland |
| 2 | Igor Chmielewski | Hậu vệ | Poland |
| 6 | Marcel Pięczek | Hậu vệ | Poland |
| 7 | Dawid Błanik | Tiền đạo | Poland |
| 8 | Martin Remacle | Tiền vệ | Belgium |
| 9 | Stjepan Davidović | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Nono | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Konrad Matuszewski | Tiền vệ | Poland |
| 12 | Michał Mikielewicz | Thủ môn | Poland |
| 14 | Mariusz Stępiński | Tiền đạo | Poland |
| 15 | Kornel Tobola | Tiền vệ | Poland |
| 18 | Patrik Hellebrand | Tiền vệ | Czechia |
| 19 | Michael Ameyaw | Tiền vệ | Poland |
| 20 | Kacper Minuczyc | Tiền vệ | Poland |
| 21 | Konrad Ciszek | Hậu vệ | Poland |
| 22 | Morgan Fassbender | Tiền đạo | Germany |
| 23 | Slobodan Rubežić | Hậu vệ | Montenegro |
| 24 | Bartłomiej Smolarczyk | Hậu vệ | Poland |
| 30 | Camilo Mena | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Ondrej Lingr | Tiền đạo | Czechia |
| 35 | Kamil Jakubczyk | Tiền vệ | Poland |
| 37 | Hubert Zwozny | Tiền vệ | Poland |
| 44 | Constantinos Sotiriou | Hậu vệ | Cyprus |
| 67 | Norbert Barczak | Hậu vệ | Poland |
| 71 | Wiktor Długosz | Tiền vệ | Poland |
| 86 | Simon Gustafson | Tiền vệ | Sweden |
| 87 | Rafał Mamla | Thủ môn | Poland |
| 99 | Daniel Bąk | Tiền đạo | Poland |