Simon Gustafson — Tiền vệ, MKS Korona Kielce

Simon Gustafson

Tiền vệ · MKS Korona Kielce

Simon Gustafson — MKS Korona Kielce

Các thương vụ chuyển nhượng của Simon Gustafson

Giá trị chuyển nhượng của Simon Gustafson được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 640 nghìn EUR khi đang ở MKS Korona Kielce (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Feyenoord, 1,5 triệu EUR.

NgàyTừĐếnPhí
1/6/2010——Không công bố
17/1/2013BK Häcken U19BK HäckenTự do
15/7/2015BK HäckenFeyenoord1,5 triệu EUR
14/7/2017FeyenoordRoda JC KerkradeCho mượn
30/6/2018Roda JC KerkradeFeyenoordTrở lại sau cho mượn
1/7/2018FeyenoordFC Utrecht1,0 triệu EUR
16/7/2022FC UtrechtBK HäckenTự do
26/1/2026BK HäckenMKS Korona KielceTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu chuyện sự nghiệp Simon Gustafson

Câu chuyện sự nghiệp của Simon Gustafson trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới MKS Korona Kielce ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại MKS Korona Kielce bắt đầu ngày 26/01/2026, khi anh đến từ BK Häcken theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh có 5 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn qua 21 lần có tên trong danh sách thi đấu cho MKS Korona Kielce. Hồ sơ hiện tại ở MKS Korona Kielce ghi anh mang áo số 86 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 17/01/2013, khi anh chuyển từ BK Häcken U19 sang BK Häcken dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở BK Häcken được ghi bằng 26 bàn cùng 17 kiến tạo sau 176 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 2025. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở BK Häcken tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2013 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng BK Häcken, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 18 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 64 bàn và 47 kiến tạo. Tổng cộng anh có 401 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 18/19 tại VĐQG Hà Lan trong màu áo FC Utrecht, khi anh có 11 bàn và 9 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 23 tuổi.

CLB hiện tại của Simon Gustafson

Simon Gustafson thi đấu cho MKS Korona Kielce tại VĐQG Ba Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 640 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).

Câu lạc bộ
MKS Korona Kielce
Giải đấu
VĐQG Ba Lan
Số áo
86
Gia nhập
26/01/2026
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)

Tiểu sử và thông tin cá nhân Simon Gustafson

Simon Gustafson mang áo số 86 của MKS Korona Kielce và chơi ở vị trí tiền vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 185 cm.

Vị trí
Tiền vệ
Ngày sinh
11/1/1995 (31 tuổi)
Quốc tịch
Thụy Điển
Chiều cao
185 cm
Chân thuận
Trái
Số áo
86
CLB hiện tại
MKS Korona Kielce
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)

Số liệu mùa 26/27 của Simon Gustafson

Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Simon Gustafson ra sân 5 trận, ghi 1 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 38 phút trên sân.

  • 5 Trận
  • 192 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,62 xG
  • 0,07 xA
  • 4 Sút
  • 3 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,68 Điểm trung bình

Simon Gustafson qua những trận gần nhất

Trong 5 trận ra sân gần nhất, Simon Gustafson thi đấu tổng cộng 192 phút. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,68.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
19-09Raków Częstochowa3–210/0—
15-09Górnik Zabrze0–2200/06,3
12-09Śląsk Wrocław1–2191/07,3
08-08Legia Warszawa1–1850/06,5
25-07Jagiellonia Białystok1–0670/06,6

Simon Gustafson đã khoác áo những đội nào?

Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Simon Gustafson là 13/14 tại BK Häcken. Tổng cộng anh ghi 64 bàn qua 401 lần có tên trong danh sách thi đấu.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
BK Häcken13/14Cúp C2 Châu Âu4000—
Feyenoord16/17Cúp C2 Châu Âu1000—
FC Utrecht19/20Cúp C2 Châu Âu2000—
BK Häcken23/24Cúp C2 Châu Âu4202006,67
Feyenoord15/16VĐQG Hà Lan231022357,03
Feyenoord16/17VĐQG Hà Lan3028006,35
Roda JC Kerkrade17/18VĐQG Hà Lan3531211077,22
BK Häcken25/26Cúp C2 Châu Âu6000—
FC Utrecht21/22VĐQG Hà Lan281559437,07
FC Utrecht20/21VĐQG Hà Lan251648316,98
FC Utrecht19/20VĐQG Hà Lan232050657,30
FC Utrecht18/19VĐQG Hà Lan3731461197,07
MKS Korona Kielce25/26VĐQG Ba Lan16639006,57
BK Häcken23/24Cúp C1 Châu Âu2000—
BK Häcken2013VĐQG Thuỵ Điển27020—
BK Häcken2014VĐQG Thuỵ Điển280100—
BK Häcken2015VĐQG Thuỵ Điển14020—
BK Häcken24/25Cúp C3 Châu Âu6180007,30
BK Häcken25/26Cúp C3 Châu Âu8630216,97
MKS Korona Kielce2026Club Friendlies3000—
BK Häcken2022VĐQG Thuỵ Điển141142047,46
BK Häcken2023VĐQG Thuỵ Điển12820057,17
MKS Korona Kielce26/27VĐQG Ba Lan5192106,67
BK Häcken2024VĐQG Thuỵ Điển282520647,60
BK Häcken2025VĐQG Thuỵ Điển231857437,40

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Câu hỏi thường gặp về Simon Gustafson

Simon Gustafson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Hồ sơ ghi nhận Simon Gustafson 31 tuổi (sinh ngày 11/01/1995), cao 185 cm.
Thành tích ghi bàn của Simon Gustafson mùa 26/27 ra sao?
Simon Gustafson ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan và ghi 1 bàn.
Simon Gustafson hiện thuộc biên chế CLB nào?
MKS Korona Kielce là CLB hiện tại của Simon Gustafson, mang áo số 86 và chơi ở vị trí tiền vệ.

Cập nhật lần cuối: 23:01 · 23/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.