
Câu lạc bộ và hợp đồng của Adam Marušić
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Adam Marušić
Adam Marušić đã chơi 1 trận với 19 phút trên sân mùa 26/27 tại Serie A. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,60. Thời lượng trung bình mỗi trận là 19 phút.
- 1 Trận
- 19 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Adam Marušić
Cao 185 cm, Adam Marušić là hậu vệ người Montenegro của Lazio. Adam Marušić sinh ngày 17/10/1992, hiện 33 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 185 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 17/10/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Montenegro
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 77
- CLB hiện tại
- Lazio
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Adam Marušić qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Adam Marušić có tên trong danh sách thi đấu 498 lần cho 3 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 29 bàn và 498 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 14/15 tại KV Kortrijk.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KV Kortrijk | 14/15 | VĐQG Bỉ | 34 | 0 | 6 | 0 | — |
| KV Kortrijk | 15/16 | VĐQG Bỉ | 37 | 0 | 4 | 0 | — |
| KV Oostende | 16/17 | VĐQG Bỉ | 36 | 0 | 3 | 1 | — |
| Lazio | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 310 | 0 | 1 | 6,64 |
| Lazio | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 293 | 1 | 0 | 6,70 |
| Lazio | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 440 | 0 | 0 | 6,82 |
| Lazio | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 339 | 0 | 0 | 6,62 |
| Lazio | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 1002 | 0 | 0 | 7,01 |
| Lazio | 25/26 | Serie A | 34 | 2784 | 1 | 2 | 6,68 |
| Lazio | 24/25 | Serie A | 38 | 2341 | 4 | 0 | 6,75 |
| Lazio | 23/24 | Serie A | 37 | 3107 | 1 | 0 | 6,77 |
| Lazio | 22/23 | Serie A | 34 | 2766 | 0 | 2 | 6,85 |
| Lazio | 21/22 | Serie A | 35 | 2720 | 1 | 1 | 6,69 |
| Lazio | 20/21 | Serie A | 37 | 2971 | 2 | 3 | 6,77 |
| Lazio | 19/20 | Serie A | 24 | 939 | 2 | 1 | 6,74 |
| Lazio | 18/19 | Serie A | 33 | 2114 | 1 | 1 | 6,72 |
| Lazio | 17/18 | Serie A | 35 | 2526 | 3 | 5 | 6,78 |
| Lazio | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 522 | 0 | 0 | 6,74 |
| Lazio | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 1 | 6,80 |
| Lazio | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 209 | 0 | 0 | 6,60 |
| Lazio | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 360 | 0 | 1 | 7,12 |
| Montenegro | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 584 | 2 | 0 | 6,97 |
| Montenegro | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 301 | 1 | 0 | 6,97 |
| Montenegro | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,72 |
| Montenegro | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 272 | 1 | 0 | 6,80 |
| Montenegro | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 389 | 0 | 0 | 6,58 |
| Montenegro | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 26/27 | Serie A | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,60 |
| Montenegro | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 93 | 0 | 0 | 6,60 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 288 | 0 | 0 | 6,70 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 109 | 0 | 0 | 6,55 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 170 | 0 | 0 | 6,75 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 113 | 0 | 0 | 6,70 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 4 | 295 | 0 | 0 | 6,77 |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 5 | 409 | 0 | 0 | 6,56 |
| Lazio | 26/27 | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Adam Marušić qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Adam Marušić là ngày 01/07/2010, khi anh từ FK Voždovac U19 chuyển tới FK Voždovac — năm anh tròn 18 tuổi. Anh đến Lazio ngày 01/07/2017 từ KV Oostende theo mức phí 5,5 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Serie A ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 16 bàn và 17 kiến tạo qua 391 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Lazio. Trong đội hình Lazio, anh mang áo số 77, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
KV Kortrijk đón anh ngày 01/07/2014 từ FK Voždovac với phí 450 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 71 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 10 bàn trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về KV Kortrijk tại VĐQG Bỉ ở mùa 14/15, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh có 6 bàn. Ngày 01/07/2016, anh từ KV Kortrijk chuyển tới KV Oostende với mức phí 2,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn và 1 kiến tạo sau 36 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo KV Oostende. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 29 bàn cùng 18 kiến tạo. Anh có 498 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 54 trận cho Montenegro, kèm 4 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại Serie A trong màu áo Lazio, khi anh có 3 bàn cùng 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 25.
Adam Marušić từng chuyển tới đâu?
Adam Marušić gia nhập FK Voždovac theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2010. Lượt liền trước trong hồ sơ: FK Voždovac sang KV Kortrijk ngày 01/07/2014, phí 450 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | FK Voždovac U19 | FK Voždovac | Không công bố |
| 1/7/2014 | FK Voždovac | KV Kortrijk | 450 nghìn EUR |
| 1/7/2016 | KV Kortrijk | KV Oostende | 2,0 triệu EUR |
| 1/7/2017 | KV Oostende | Lazio | 5,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Adam Marušić
Dữ liệu đội tuyển của Adam Marušić, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 54 trận cho Montenegro.
Montenegro 54 trận 4 bàn Lần gần nhất: 5/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Adam Marušić
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 24-08 | Bologna | 0–1 | 19 | 0/0 | 6,6 |
Câu hỏi thường gặp về Adam Marušić
- Adam Marušić hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Adam Marušić đang thuộc biên chế Lazio, mang áo số 77 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Adam Marušić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Adam Marušić 33 tuổi (sinh ngày 17/10/1992), cao 185 cm.
- Adam Marušić ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Adam Marušić ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Serie A và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu Lazio
Cập nhật lần cuối: 20:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.